Finance

Danh sách
FORT:LON
Forterra PLC
147,80 GBX
0,00%
(0,00) 1 ngày
6 thg 10, 16:35:27 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FORT...
Mở
145,00 GBX
Cao
150,80 GBX
Thấp
145,00 GBX
Vốn hoá thị trường
303,88 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
586,03 N
Khối lượng
329,95 N
Cổ tức
4,06%
Cổ tức hằng quý
1,50 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
17,07
Cao nhất trong 52 tuần
200,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
126,40 GBX
EPS
0,09 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
202,43 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
145,00 GBX
Cao
150,80 GBX
Thấp
145,00 GBX
Vốn hoá thị trường
303,88 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
586,03 N
Khối lượng
329,95 N
Cổ tức
4,06%
Cổ tức hằng quý
1,50 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
17,07
Cao nhất trong 52 tuần
200,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
126,40 GBX
EPS
0,09 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
202,43 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Forterra is a manufacturer of building products for the United Kingdom's construction industry. It is listed on the London Stock Exchange. Forterra was originally founded as the building products division of Hanson Plc. Early expansion was driven by a series of acquisitions, such as of The Butterley Company, London Brick, and Marshalls Clay Products. Hanson's acquisition by the German building materials company HeidelbergCement in 2007 included the division; during 2015, HeibelbergCement divested Hanson Building Products along with Hanson’s North American building products business, selling it to the American private equity firm Lone Star Funds. Shortly thereafter, the Forterra name was adopted and the firm was first listed on the London Stock Exchange in April 2016. Forterra's activities have been heavily influenced by the performance of the wider construction industry, particularly the housebuilders. In 2016, the firm was considering mothballing two of its nine UK-based plants in response to diminished demand. It bought the Derbyshire-based concrete company Bison Manufacturing from the construction firm Laing O'Rourke during 2017. Wikipedia
Giới thiệu về Forterra PLC
Giám đốc điều hànhNeil Ash
Số nhân viên1,5 N
Ngày thành lập2016
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
95,45 Tr
95,45 Tr
84,40 Tr
84,40 Tr
Giá vốn hàng bán
62,00 Tr
62,00 Tr
58,10 Tr
58,10 Tr
Chi phí doanh thu
62,00 Tr
62,00 Tr
58,10 Tr
58,10 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
21,40 Tr
21,40 Tr
19,50 Tr
19,50 Tr
Chi phí hoạt động
22,10 Tr
22,10 Tr
19,35 Tr
19,35 Tr
Tổng chi phí hoạt động
84,10 Tr
84,10 Tr
77,45 Tr
77,45 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,35 Tr
11,35 Tr
6,95 Tr
6,95 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
150,00 N
150,00 N
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
6,70 Tr
6,70 Tr
5,75 Tr
5,75 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
10,05 Tr
10,05 Tr
5,75 Tr
5,75 Tr
Chi phí thuế thu nhập
1,80 Tr
1,80 Tr
1,50 Tr
1,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,87%
26,87%
26,09%
26,09%
Chi phí hoạt động khác
700,00 N
700,00 N
-150,00 N
-150,00 N
Thu nhập ròng
4,90 Tr
4,90 Tr
4,25 Tr
4,25 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,13%
5,13%
5,04%
5,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-1,45 Tr
-1,45 Tr
-1,20 Tr
-1,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,45 Tr
-1,45 Tr
-1,20 Tr
-1,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
13,25 Tr
13,25 Tr
12,00 Tr
12,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-200,00 N
-200,00 N
Các ứng dụng của Google