Finance

Beta
Danh sách
FME:ETR
Fresenius Medical Care AG
38,18 €
+1,17%
(+0,44) 1 ngày
5 thg 6, 17:35:04 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FME...
Mở
37,84 €
Cao
38,32 €
Thấp
37,79 €
Vốn hoá thị trường
10,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
851,30 N
Khối lượng
639,33 N
Cổ tức
3,90%
Cổ tức hằng quý
0,37 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
11,64
Cao nhất trong 52 tuần
50,94 €
Thấp nhất trong 52 tuần
34,57 €
EPS
3,28 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
268,56 Tr
Số nhân viên
108 N
Mở
37,84 €
Cao
38,32 €
Thấp
37,79 €
Vốn hoá thị trường
10,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
851,30 N
Khối lượng
639,33 N
Cổ tức
3,90%
Cổ tức hằng quý
0,37 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
11,64
Cao nhất trong 52 tuần
50,94 €
Thấp nhất trong 52 tuần
34,57 €
EPS
3,28 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
268,56 Tr
Số nhân viên
108 N
Nhận định của nhà phân tích
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 11 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho FME trong 3 tháng qua
Bán
Mua
1
Nắm giữ
5
Bán
5
Dự đoán 12 tháng
Theo 11 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho FME trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 38,18 €
46,00 € (+20,48%)
Trung bình
38,04 € (-0,37%)
Thấp nhất
31,00 € (-18,81%)
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Fresenius Medical Care AG & Co. KGaA is a German healthcare company which provides kidney dialysis services through a network of 4,171 outpatient dialysis centers, serving 345,425 patients. The company primarily treats end-stage renal disease, which requires patients to undergo dialysis 3 times per week for the rest of their lives. With a global headquarters in Bad Homburg vor der Höhe, Germany, and a North American headquarters in Waltham, Massachusetts, it has a 38% market share of the dialysis market in the United States. It also operates 42 production sites, the largest of which are in the U.S., Germany, and Japan. The company is 32% owned by Fresenius and, as of 2020, generates around 50% of the group's revenue. As of 2024, the company was ranked as #612 on the World's Best Employers list published by Forbes. Wikipedia
Giới thiệu về Fresenius Medical Care AG
Giám đốc điều hànhHelen Giza
Số nhân viên108 N
Ngày thành lập1996
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS/Ước tính (EUR)
0,91 € / 1,05 €
-12,94%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (EUR)
4,61 T / 4,62 T
-0,07%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
4,79 T
4,88 T
5,07 T
4,61 T
Giá vốn hàng bán
3,58 T
3,64 T
3,68 T
3,43 T
Chi phí doanh thu
3,58 T
3,64 T
3,68 T
3,43 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
38,12 Tr
37,75 Tr
38,63 Tr
38,31 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
791,98 Tr
705,44 Tr
784,62 Tr
748,94 Tr
Chi phí hoạt động
819,96 Tr
740,50 Tr
796,34 Tr
803,94 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,40 T
4,38 T
4,48 T
4,24 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
394,40 Tr
501,72 Tr
592,03 Tr
375,56 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
350,55 Tr
402,57 Tr
508,46 Tr
207,52 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
346,60 Tr
462,70 Tr
541,79 Tr
334,44 Tr
Chi phí thuế thu nhập
78,26 Tr
75,22 Tr
106,44 Tr
42,75 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,32%
18,69%
20,93%
20,60%
Chi phí hoạt động khác
-10,14 Tr
-2,69 Tr
-26,91 Tr
16,69 Tr
Thu nhập ròng
225,27 Tr
274,80 Tr
327,08 Tr
117,53 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,70%
5,63%
6,45%
2,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,91
1,10
1,44
0,91
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
21,85 Tr
19,16 Tr
13,62 Tr
14,62 Tr
Chi phí lãi suất
-96,58 Tr
-93,10 Tr
-99,02 Tr
-93,30 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-74,73 Tr
-73,94 Tr
-85,40 Tr
-78,68 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
743,68 Tr
853,56 Tr
780,17 Tr
727,79 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-8,00 Tr
50,35 Tr
17,92 Tr
8,77 Tr

Nghiên cứu