Finance

Danh sách
FMCC:OTCMKTS
Freddie Mac
3,68 US$
-0,27%
(-0,0100) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FMCC...
Mở
3,70 US$
Cao
3,89 US$
Thấp
3,64 US$
Vốn hoá thị trường
2,39 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,19 Tr
Khối lượng
1,52 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
12,08 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,40 US$
EPS
-0,00 US$
Beta
1,74
Số cổ phiếu đang lưu hành
650,06 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
3,70 US$
Cao
3,89 US$
Thấp
3,64 US$
Vốn hoá thị trường
2,39 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,19 Tr
Khối lượng
1,52 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
12,08 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,40 US$
EPS
-0,00 US$
Beta
1,74
Số cổ phiếu đang lưu hành
650,06 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Federal Home Loan Mortgage Corporation, viết tắt là FHLMC, còn được gọi là Freddie Mac là một tổ chức tài chính tư nhân của Hoa Kỳ được thành lập nhằm mục đích tạo thuận lợi cho việc vay và cho vay để mua nhà ở tại nước này. Hoạt động của Freddie Mac cũng giống như của Fannie Mae. Việc thành lập Freddie Mac là để hoạt động này có hơn 1 công ty tham gia, qua đó tăng tính cạnh tranh để các công ty hoạt động hiệu quả hơn. Freddie Mac thành lập vào năm 1970. Nó niêm yết cổ phiếu của mình tại Sở Giao dịch Chứng khoán New York và nhận mã số là FRE Lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2009 tại Wayback Machine. Wikipedia
Giới thiệu về Freddie Mac
Giám đốc điều hànhKenny M. Smith
Số nhân viên7,33 N
Ngày thành lập1970
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,56 T
5,71 T
6,45 T
6,87 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
716,00 Tr
746,00 Tr
626,00 Tr
676,00 Tr
Chi phí hoạt động
2,12 T
2,26 T
2,02 T
2,10 T
Tổng chi phí hoạt động
2,12 T
2,26 T
2,02 T
2,10 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,45 T
3,45 T
4,43 T
4,77 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,45 T
3,45 T
4,43 T
4,77 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,45 T
3,45 T
4,43 T
4,77 T
Chi phí thuế thu nhập
675,00 Tr
677,00 Tr
873,00 Tr
936,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,58%
19,60%
19,70%
19,61%
Chi phí hoạt động khác
1,40 T
1,51 T
1,40 T
1,42 T
Thu nhập ròng
2,77 T
2,78 T
3,56 T
3,84 T
Biên lợi nhuận ròng
49,84%
48,62%
55,14%
55,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
0,01
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google