Finance

Danh sách
FLS:NYSE
Flowserve Corp
71,79 US$
-0,60%
(-0,43) 1 ngày
12 thg 10, 13:27:16 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FLS...
Mở
71,66 US$
Cao
72,53 US$
Thấp
71,30 US$
Vốn hoá thị trường
9,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,64 Tr
Khối lượng
274,46 N
Cổ tức
1,23%
Cổ tức hằng quý
0,22 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
25,17
Cao nhất trong 52 tuần
92,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
49,10 US$
EPS
2,85 US$
Beta
1,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
127,11 Tr
Số nhân viên
16 N
Mở
71,66 US$
Cao
72,53 US$
Thấp
71,30 US$
Vốn hoá thị trường
9,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,64 Tr
Khối lượng
274,46 N
Cổ tức
1,23%
Cổ tức hằng quý
0,22 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
25,17
Cao nhất trong 52 tuần
92,41 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
49,10 US$
EPS
2,85 US$
Beta
1,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
127,11 Tr
Số nhân viên
16 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Flowserve Corporation is an American multinational corporation and one of the largest suppliers of industrial and environmental machinery such as pumps, valves, end face mechanical seals, automation, and services to the power, oil, gas, chemical and other industries. Headquartered in Irving, Texas, which is in the Dallas–Fort Worth Metroplex, Flowserve employs close to 16,000 employees in more than 50 countries. Flowserve sells products and offers aftermarket services to engineering and construction firms, original equipment manufacturers, distributors, and end users. The Flowserve brand name originated in 1997 with a merger of BW/IP and Durco International. Wikipedia
Giới thiệu về Flowserve Corp
Giám đốc điều hànhR. Scott Rowe
Số nhân viên16 N
Ngày thành lập1997
Trụ sở chínhIrving, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webflowserve.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho FLS trong 3 tháng qua
Mua
Mua
5
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho FLS trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 71,79 US$
94,00 US$ (+30,94%)
Trung bình
87,50 US$ (+21,88%)
Thấp nhất
70,00 US$ (-2,49%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Andrew Kaplowitz
Citi
Buy
Maintained
92,00 US$
+28,2%
10/12/2026
Unknown Analyst
UBS
Buy
Maintained
90,00 US$
+25,4%
09/28/2026
Andrew Obin
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
85,00 US$
+18,4%
09/24/2026
Joseph C Giordano
TD Cowen
Hold
Maintained
70,00 US$
-2,5%
09/04/2026
Unknown Analyst
Oppenheimer
Hold
Maintained
-
-
07/31/2026
Deane Dray
RBC Capital
Buy
Reiterated
94,00 US$
+30,9%
07/30/2026
Michael Halloran
Robert W. Baird
Buy
Maintained
93,00 US$
+29,5%
07/31/2026
Joe Ritchie
Goldman Sachs
Hold
Maintained
82,00 US$
+14,2%
07/30/2026
Nathan Jones
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
94,00 US$
+30,9%
07/31/2026
Stephen Volkmann
Jefferies
Buy
Reiterated
100,00 US$
+39,3%
06/25/2026
Chirag Patel
Jefferies
Buy
Reiterated
100,00 US$
+39,3%
06/25/2026
Krish Sankar
TD Cowen
Hold
Downgraded
70,00 US$
-2,5%
06/23/2026
Saree Boroditsky
Jefferies
Buy
Maintained
100,00 US$
+39,3%
02/09/2026
Brett Linzey
Mizuho Securities
Buy
Maintained
91,00 US$
+26,8%
02/09/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,95 US$ / 0,86 US$
+10,45%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,17 T / 1,16 T
+0,88%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,17 T
1,22 T
1,07 T
1,17 T
Giá vốn hàng bán
768,67 Tr
782,90 Tr
671,93 Tr
751,47 Tr
Chi phí doanh thu
768,67 Tr
782,90 Tr
671,93 Tr
751,47 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
54,10 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
246,08 Tr
209,82 Tr
252,84 Tr
254,97 Tr
Chi phí hoạt động
246,08 Tr
263,92 Tr
252,84 Tr
254,97 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,01 T
1,05 T
924,76 Tr
1,01 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
159,69 Tr
175,38 Tr
143,51 Tr
162,74 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
265,02 Tr
-826,00 N
-10,40 Tr
-987,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
317,55 Tr
6,79 Tr
107,50 Tr
118,66 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
405,50 Tr
155,26 Tr
137,57 Tr
167,79 Tr
Chi phí thuế thu nhập
93,69 Tr
28,53 Tr
21,13 Tr
17,08 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,50%
420,04%
19,66%
14,39%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
219,58 Tr
-28,99 Tr
81,68 Tr
99,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
18,70%
-2,37%
7,65%
8,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,90
1,11
0,85
0,95
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
792,00 N
2,49 Tr
1,50 Tr
5,02 Tr
Chi phí lãi suất
-18,74 Tr
-19,57 Tr
-20,43 Tr
-25,70 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-17,95 Tr
-17,09 Tr
-18,93 Tr
-20,67 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
184,10 Tr
198,14 Tr
167,57 Tr
187,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google