Finance

Danh sách
FIA1S:HEL
Finnair
4,27 €
-1,89%
(-0,082) 1 ngày
15 thg 10, 11:59:23 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FIA1S...
Mở
4,30 €
Cao
4,36 €
Thấp
4,25 €
Vốn hoá thị trường
874,39 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
175,03 N
Khối lượng
37,22 N
Chỉ số P/E
8,43
Cao nhất trong 52 tuần
5,52 €
Thấp nhất trong 52 tuần
2,57 €
EPS
0,51 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
204,87 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
4,30 €
Cao
4,36 €
Thấp
4,25 €
Vốn hoá thị trường
874,39 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
175,03 N
Khối lượng
37,22 N
Chỉ số P/E
8,43
Cao nhất trong 52 tuần
5,52 €
Thấp nhất trong 52 tuần
2,57 €
EPS
0,51 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
204,87 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
www.marketscreener.com
www.marketscreener.com
·
1 ngày trước
Finnair Oyj Raises Earnings Guidance for the Full Year 2026
Euronext Markets: Real-time Stock Market Data | live
Euronext Markets: Real-time Stock Market Data | live
·
2 ngày trước
Finnair raises full-year guidance on strong demand
Hồ sơ
Finnair là hãng hàng không lớn nhất và là hãng hàng không quốc gia của Phần Lan có trụ sở ở Vantaa, Phần Lan và trung tâm hoạt động chính tại Sân bay Helsinki-Vantaa. Hãng này được thành lập năm 1923, Finnair và các công ty con của nó chiếm ưu thế thị trường hàng không nội địa và quốc tế ở Phần Lan. Finnair là một thành viên của liên minh các hãng hàng không Oneworld. Năm 2006, hãng đã vận chuyển 8,8 triệu khách trên một mạng lưới 15 điểm đến nội địa và 55 điểm đến quốc tế. Ngoài ra còn có khoảng 50 điểm đến thuê bao theo mùa. Hãng này đã không có tai nạn chết người từ năm 1963, và cũng có hư hại máy bay kể từ đó, xếp hạng là hãng hàng không an toàn thứ hai mọi thời đại. Wikipedia
Giới thiệu về Finnair
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,95 N
Ngày thành lập1 thg 11, 1923
Trụ sở chínhVantaa, Uusimaa, Phần Lan
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
834,90 Tr
789,50 Tr
778,10 Tr
916,70 Tr
Giá vốn hàng bán
689,80 Tr
669,40 Tr
693,80 Tr
736,60 Tr
Chi phí doanh thu
689,80 Tr
669,40 Tr
693,80 Tr
736,60 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
31,10 Tr
31,30 Tr
37,20 Tr
33,80 Tr
Chi phí hoạt động
94,10 Tr
81,00 Tr
87,20 Tr
100,60 Tr
Tổng chi phí hoạt động
783,90 Tr
750,40 Tr
781,00 Tr
837,20 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
51,00 Tr
39,10 Tr
-2,90 Tr
79,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
6,70 Tr
-100,00 N
-100,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
39,50 Tr
33,40 Tr
-11,50 Tr
73,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
38,40 Tr
17,70 Tr
-17,90 Tr
65,80 Tr
Chi phí thuế thu nhập
9,00 Tr
7,10 Tr
-2,30 Tr
14,60 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,78%
21,26%
20,00%
20,00%
Chi phí hoạt động khác
-23,90 Tr
-34,30 Tr
-36,40 Tr
-16,90 Tr
Thu nhập ròng
30,50 Tr
26,30 Tr
-9,20 Tr
58,40 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,65%
3,33%
-1,18%
6,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,15
0,19
-0,05
0,25
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,10 Tr
-
6,20 Tr
8,60 Tr
Chi phí lãi suất
-18,00 Tr
-28,40 Tr
-20,30 Tr
-20,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,90 Tr
-28,40 Tr
-14,10 Tr
-12,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
86,90 Tr
84,00 Tr
86,40 Tr
83,70 Tr
EBITDA
104,40 Tr
90,50 Tr
51,80 Tr
132,10 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,10 Tr
-7,40 Tr
-6,40 Tr
-7,20 Tr
Các ứng dụng của Google