Finance

Danh sách
Tại sao FHI tăng 2,84%?
Tìm hiểu sâu hơn
FHI:NYSE
Federated Hermes Inc
56,47 US$
+2,84%
(+1,56) 1 ngày
56,47 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 15 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FHI...
Mở
55,33 US$
Cao
56,62 US$
Thấp
54,69 US$
Vốn hoá thị trường
4,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
734,24 N
Khối lượng
1,13 Tr
Cổ tức
2,69%
Cổ tức hằng quý
0,38 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
10,50
Cao nhất trong 52 tuần
67,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
46,66 US$
EPS
5,38 US$
Beta
0,66
Số cổ phiếu đang lưu hành
74,65 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
55,33 US$
Cao
56,62 US$
Thấp
54,69 US$
Vốn hoá thị trường
4,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
734,24 N
Khối lượng
1,13 Tr
Cổ tức
2,69%
Cổ tức hằng quý
0,38 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
10,50
Cao nhất trong 52 tuần
67,20 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
46,66 US$
EPS
5,38 US$
Beta
0,66
Số cổ phiếu đang lưu hành
74,65 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Federated Hermes is an investment manager headquartered in Pittsburgh, Pennsylvania, United States. Founded in 1955 and incorporated on October 18, 1957, the company manages $902.6 billion of customer assets, as of December 2025. The company offers investments spanning equity, fixed-income, alternative/private markets, multi-asset and liquidity management strategies, including mutual funds, exchange-traded funds, separate accounts, closed-end funds and collective investment funds. Clients include corporations, government entities, insurance companies, foundations and endowments, banks and broker/dealers. Wikipedia
Giới thiệu về Federated Hermes Inc
Giám đốc điều hànhJ Christopher Donahue
Số nhân viên2,09 N
Ngày thành lập18 thg 10, 1957
Trụ sở chínhPittsburgh, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 5 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho FHI trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 5 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho FHI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 56,47 US$
91,90 US$ (+62,73%)
Trung bình
64,98 US$ (+15,07%)
Thấp nhất
56,00 US$ (-0,83%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
William Katz
TD Cowen
Hold
Maintained
56,00 US$
-0,8%
10/12/2026
John Dunn
Evercore ISI
Buy
Maintained
59,00 US$
+4,5%
10/09/2026
Kenneth Lee
RBC Capital
Hold
Maintained
60,00 US$
+6,3%
10/09/2026
Brian Bedell
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
58,00 US$
+2,7%
08/03/2026
Unknown Analyst
Berenberg Bank
Buy
Maintained
82,00 €
+45,2%
07/28/2026
Ken Worthington
J.P. Morgan
Sell
Maintained
54,00 US$
-4,4%
07/14/2026
Michael Cho
J.P. Morgan
Sell
Maintained
54,00 US$
-4,4%
07/14/2026
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,38 US$ / 1,18 US$
+16,74%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
502,78 Tr / 484,50 Tr
+3,77%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
469,45 Tr
482,83 Tr
478,96 Tr
502,78 Tr
Giá vốn hàng bán
144,56 Tr
144,98 Tr
154,12 Tr
155,03 Tr
Chi phí doanh thu
144,56 Tr
144,98 Tr
154,12 Tr
155,03 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
179,89 Tr
191,84 Tr
191,55 Tr
195,05 Tr
Chi phí hoạt động
195,43 Tr
202,28 Tr
198,51 Tr
208,37 Tr
Tổng chi phí hoạt động
339,99 Tr
347,26 Tr
352,63 Tr
363,40 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
129,45 Tr
135,57 Tr
126,33 Tr
139,38 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-48,00 N
74,00 N
-30,00 N
-22,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
140,33 Tr
140,33 Tr
129,77 Tr
144,03 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
132,70 Tr
139,02 Tr
129,36 Tr
139,92 Tr
Chi phí thuế thu nhập
34,23 Tr
32,90 Tr
33,82 Tr
37,22 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,39%
23,44%
26,06%
25,84%
Chi phí hoạt động khác
15,54 Tr
10,44 Tr
6,95 Tr
13,32 Tr
Thu nhập ròng
104,13 Tr
107,04 Tr
96,38 Tr
104,32 Tr
Biên lợi nhuận ròng
22,18%
22,17%
20,12%
20,75%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,34
1,39
1,27
1,38
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,47 Tr
6,57 Tr
6,24 Tr
3,72 Tr
Chi phí lãi suất
-3,18 Tr
-3,20 Tr
-3,18 Tr
-3,16 Tr
Chi phí lãi suất ròng
3,29 Tr
3,37 Tr
3,06 Tr
566,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
135,08 Tr
141,15 Tr
131,58 Tr
147,42 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,84 Tr
-4,22 Tr
-2,28 Tr
-1,43 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google