Finance

Danh sách
FEV:LON
Fidelity European Trust PLC
408,50 GBX
-1,57%
(-6,50) 1 ngày
8 thg 10, 08:14:31 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FEV...
Mở
412,50 GBX
Cao
413,50 GBX
Thấp
408,50 GBX
Vốn hoá thị trường
1,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
931,69 N
Khối lượng
45,05 N
Cổ tức
2,50%
Cổ tức hằng quý
2,55 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
7,79
Cao nhất trong 52 tuần
447,50 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
367,50 GBX
EPS
0,52 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
483,20 Tr
Số nhân viên
0
Mở
412,50 GBX
Cao
413,50 GBX
Thấp
408,50 GBX
Vốn hoá thị trường
1,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
931,69 N
Khối lượng
45,05 N
Cổ tức
2,50%
Cổ tức hằng quý
2,55 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
7,79
Cao nhất trong 52 tuần
447,50 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
367,50 GBX
EPS
0,52 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
483,20 Tr
Số nhân viên
0
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
DirectorsTalk Interviews
DirectorsTalk Interviews
·
1 ngày trước
European Stocks Gain As Bond Yields Ease
Hồ sơ
Fidelity European Trust is a large British investment trust dedicated to long-term investments across Continental Europe. Established in 1991, the company is a constituent of the FTSE 250 Index. The chairman is Vivian Bazalgette. The Trust is managed by Fidelity International. The company changed its name from Fidelity European Values to Fidelity European Trust on 1 October 2020. On 19 June 2025, it was announced that, following manager resignations at Janus Henderson, Fidelity European Trust would acquire the assets of Henderson European Trust, which would subsequently be wound up. The transaction was completed on 29 September 2025. Wikipedia
Giới thiệu về Fidelity European Trust PLC
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên0
Ngày thành lập1991
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đó
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Doanh thu
Giá vốn hàng bán
Chi phí doanh thu
Chi phí nghiên cứu và phát triển
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
Chi phí hoạt động
Tổng chi phí hoạt động
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
EBT bao gồm các mục bất thường
EBT không bao gồm các mục bất thường
Chi phí thuế thu nhập
Thuế suất hiệu dụng
Chi phí hoạt động khác
Thu nhập ròng
Biên lợi nhuận ròng
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
Chi phí lãi suất
Chi phí lãi suất ròng
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
EBITDA
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
Các ứng dụng của Google