Finance

Danh sách
FERG:NYSE
Ferguson Enterprises Inc
220,55 US$
+0,23%
(+0,51) 1 ngày
220,55 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:08 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FERG...
Mở
218,74 US$
Cao
221,52 US$
Thấp
216,06 US$
Vốn hoá thị trường
42,67 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,41 Tr
Khối lượng
5,00
Cổ tức
1,61%
Cổ tức hằng quý
0,89 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
23,06
Cao nhất trong 52 tuần
271,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
212,13 US$
EPS
9,56 US$
Beta
1,14
Số cổ phiếu đang lưu hành
193,45 Tr
Số nhân viên
35 N
Mở
218,74 US$
Cao
221,52 US$
Thấp
216,06 US$
Vốn hoá thị trường
42,67 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,41 Tr
Khối lượng
5,00
Cổ tức
1,61%
Cổ tức hằng quý
0,89 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
23,06
Cao nhất trong 52 tuần
271,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
212,13 US$
EPS
9,56 US$
Beta
1,14
Số cổ phiếu đang lưu hành
193,45 Tr
Số nhân viên
35 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ferguson Enterprises Inc., headquartered in Newport News, Virginia and organized in Delaware, is the largest U.S. distributor of plumbing, heating, ventilation and air conditioning, appliances, and lighting to pipes, valves and fittings, and water and wastewater products. The company receives 95% of its revenue in the United States and 5% of its revenue in Canada. The company has 37,000 suppliers and operates from 11 regional distribution centers, four MDCs, approximately 5,900 fleet vehicles, and 1,746 branches. Wikipedia
Giới thiệu về Ferguson Enterprises Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên35 N
Ngày thành lập1953
Trụ sở chínhNewport News, Virginia, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 18 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho FERG trong 3 tháng qua
Mua
Mua
11
Nắm giữ
7
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 18 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho FERG trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 220,55 US$
325,00 US$ (+47,36%)
Trung bình
286,27 US$ (+29,80%)
Thấp nhất
250,00 US$ (+13,35%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Michael Dahl
RBC Capital
Buy
Maintained
286,00 US$
+29,7%
10/07/2026
Michael Rehaut
Melius Research
Hold
Initiated
252,00 US$
+14,3%
10/06/2026
Unknown Analyst
Melius Research
Hold
Initiated
252,00 US$
+14,3%
10/06/2026
Ryan Merkel
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/29/2026
Sam Reid
Wells Fargo
Buy
Maintained
295,00 US$
+33,8%
09/17/2026
Nigel Coe
Wolfe Research
Hold
Initiated
-
-
09/15/2026
Philip Ng
Jefferies
Buy
Maintained
295,00 US$
+33,8%
09/14/2026
Unknown Analyst
Berenberg Bank
Hold
Maintained
250,00 US$
+13,4%
09/07/2026
Connor Cerniglia
Bernstein
Buy
Maintained
325,00 US$
+47,4%
09/03/2026
Annelies Vermeulen
Morgan Stanley
Buy
Maintained
295,00 US$
+33,8%
08/21/2026
Collin Verron
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
261,00 US$
+18,3%
08/18/2026
Arnaud Lehmann
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
315,00 US$
+42,8%
08/18/2026
Anthony Pettinari
Citi
Hold
Maintained
285,00 US$
+29,2%
08/12/2026
Suhasini Varanasi
Goldman Sachs
Hold
Maintained
290,00 US$
+31,5%
08/11/2026
John Lovallo
UBS
Hold
Maintained
256,00 US$
+16,1%
08/11/2026
Scott Schneeberger
Oppenheimer
Buy
Reiterated
288,00 US$
+30,6%
08/11/2026
David Manthey
Robert W. Baird
Buy
Maintained
288,00 US$
+30,6%
08/11/2026
Matthew Bouley
Barclays
Buy
Maintained
313,00 US$
+41,9%
08/11/2026
Keith Hughes
Truist Financial
Buy
Maintained
-
-
08/11/2026
Chad Dillard
Bernstein
Buy
Maintained
310,00 US$
+40,6%
07/06/2026
Báo cáo gần đây nhất
22 thg 4, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2026
3,39 US$ / 3,30 US$
+2,76%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
8,75 T / 8,60 T
+1,76%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 4 2025
thg 7 2025
thg 10 2025
thg 6 2026
Doanh thu
7,62 T
8,50 T
7,47 T
8,75 T
Giá vốn hàng bán
5,26 T
5,20 T
5,15 T
6,04 T
Chi phí doanh thu
5,26 T
5,80 T
5,15 T
6,04 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,59 T
1,61 T
1,61 T
1,72 T
Chi phí hoạt động
1,69 T
1,70 T
1,74 T
1,82 T
Tổng chi phí hoạt động
6,95 T
6,90 T
7,40 T
7,86 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
673,00 Tr
929,00 Tr
608,00 Tr
889,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-1,00 Tr
11,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
557,00 Tr
872,00 Tr
560,00 Tr
846,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
627,00 Tr
879,00 Tr
562,00 Tr
848,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
147,00 Tr
172,00 Tr
146,00 Tr
180,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,39%
19,72%
26,07%
21,28%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
410,00 Tr
700,00 Tr
414,00 Tr
666,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,38%
8,24%
6,98%
7,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,50
2,10
2,28
3,39
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-46,00 Tr
-48,00 Tr
-45,00 Tr
-52,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-46,00 Tr
-48,00 Tr
-45,00 Tr
-52,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
94,00 Tr
95,00 Tr
94,00 Tr
99,00 Tr
EBITDA
767,00 Tr
685,20 Tr
705,00 Tr
988,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google