Finance

Danh sách
Tại sao FDMO34 giảm 2,95%?
Tìm hiểu sâu hơn
FDMO34:BVMF
Ford
62,19 R$
-2,95%
(-1,89) 1 ngày
30 thg 9, 15:41:18 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FDMO34...
Mở
64,08 R$
Cao
64,08 R$
Thấp
62,05 R$
Vốn hoá thị trường
48,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
395,00
Khối lượng
66,00
Cao nhất trong 52 tuần
89,18 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
55,94 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,92 T
Số nhân viên
169 N
Mở
64,08 R$
Cao
64,08 R$
Thấp
62,05 R$
Vốn hoá thị trường
48,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
395,00
Khối lượng
66,00
Cao nhất trong 52 tuần
89,18 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
55,94 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,92 T
Số nhân viên
169 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Ford Motor là một nhà sản xuất ô tô đa quốc gia có trụ sở chính tại Dearborn, Michigan, ngoại ô Detroit, Hoa Kỳ. Công ty được Henry Ford thành lập vào ngày 16 tháng 6 năm 1903. Công ty bán ô tô và xe tải thương mại mang thương hiệu Ford và hầu hết các xe hạng sang mang thương hiệu Lincoln. Ford cũng sở hữu nhà sản xuất SUV Brazil Troller, 8% cổ phần của Aston Martin của Vương quốc Anh và 32% cổ phần của Jiangling Motors. Công ty này cũng có liên doanh tại Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Thổ Nhĩ Kỳ và Nga. Công ty được niêm yết trên thị trường chứng khoán New York và được kiểm soát bởi gia đình Ford; họ có thiểu số quyền sở hữu nhưng có đa số quyền bỏ phiếu. Wikipedia
Giới thiệu về Ford
Giám đốc điều hànhJim Farley
Số nhân viên169 N
Ngày thành lập16 thg 6, 1903
Trụ sở chínhDearborn, Michigan, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,42 US$ / 0,35 US$
+21,27%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
48,30 T / 45,47 T
+6,23%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
50,53 T
45,89 T
43,25 T
48,30 T
Giá vốn hàng bán
43,41 T
42,42 T
35,31 T
42,02 T
Chi phí doanh thu
46,22 T
45,31 T
37,96 T
44,76 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,72 T
3,65 T
2,81 T
2,63 T
Chi phí hoạt động
2,72 T
3,65 T
2,81 T
2,63 T
Tổng chi phí hoạt động
48,94 T
48,96 T
40,77 T
47,39 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,59 T
-3,07 T
2,48 T
909,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
143,00 Tr
41,00 Tr
631,00 Tr
122,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,82 T
-14,81 T
2,91 T
-2,03 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,80 T
-5,89 T
2,91 T
-1,77 T
Chi phí thuế thu nhập
-630,00 Tr
-3,76 T
361,00 Tr
-711,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-34,65%
25,36%
12,40%
34,97%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,45 T
-11,06 T
2,55 T
-1,33 T
Biên lợi nhuận ròng
4,84%
-24,11%
5,89%
-2,75%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,45
0,13
0,66
0,42
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
379,00 Tr
392,00 Tr
-
293,00 Tr
Chi phí lãi suất
-328,00 Tr
-404,00 Tr
-350,00 Tr
-365,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
51,00 Tr
-12,00 Tr
-350,00 Tr
-72,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,11 T
-1,42 T
3,91 T
2,34 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google