Finance

Danh sách
Tại sao FAGR tăng 3,30%?
Tìm hiểu sâu hơn
FAGR:EBR
Fagron NV
23,50 €
+3,30%
(+0,75) 1 ngày
16 thg 10, 17:35:15 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FAGR...
Mở
22,85 €
Cao
23,50 €
Thấp
22,75 €
Vốn hoá thị trường
1,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
99,05 N
Khối lượng
108,57 N
Cổ tức
1,19%
Cổ tức hằng quý
0,07 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
18,80
Cao nhất trong 52 tuần
25,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
20,00 €
EPS
1,25 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
73,82 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
22,85 €
Cao
23,50 €
Thấp
22,75 €
Vốn hoá thị trường
1,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
99,05 N
Khối lượng
108,57 N
Cổ tức
1,19%
Cổ tức hằng quý
0,07 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
18,80
Cao nhất trong 52 tuần
25,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
20,00 €
EPS
1,25 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
73,82 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Fagron NV is a publicly traded multinational group of companies governed by Belgian law. Its registered office is located in Waregem, Belgium, and its headquarters is located at Rotterdam, Netherlands. Founded as Arseus NV, it was formerly the Professional Health Division of Omega Pharma, and became an independent entity via an IPO on October 5, 2007 and has been listed on Euronext Brussels and Euronext Amsterdam since then. Its share is included in the BEL MID-index and the Amsterdam Small Cap Index. The head office of Fagron is located in Rotterdam. Wikipedia
Giới thiệu về Fagron NV
Giám đốc điều hànhRafael Padilla
Số nhân viên4,88 N
Ngày thành lập1990
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webfagron.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
238,02 Tr
238,02 Tr
276,24 Tr
276,24 Tr
Giá vốn hàng bán
130,74 Tr
130,74 Tr
155,20 Tr
155,20 Tr
Chi phí doanh thu
130,74 Tr
130,74 Tr
155,20 Tr
155,20 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
58,85 Tr
58,85 Tr
67,70 Tr
67,70 Tr
Chi phí hoạt động
71,39 Tr
71,39 Tr
83,13 Tr
83,13 Tr
Tổng chi phí hoạt động
202,14 Tr
202,14 Tr
238,34 Tr
238,34 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
35,88 Tr
35,88 Tr
37,90 Tr
37,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,10 Tr
-2,10 Tr
-1,70 Tr
-1,70 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
29,27 Tr
29,27 Tr
29,00 Tr
29,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
28,65 Tr
28,65 Tr
29,00 Tr
29,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
6,40 Tr
6,40 Tr
5,73 Tr
5,73 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,86%
21,86%
19,77%
19,77%
Chi phí hoạt động khác
810,00 N
810,00 N
784,50 N
784,50 N
Thu nhập ròng
22,73 Tr
22,73 Tr
23,14 Tr
23,14 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,55%
9,55%
8,38%
8,38%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,16 Tr
1,16 Tr
1,15 Tr
1,15 Tr
Chi phí lãi suất
-5,28 Tr
-5,28 Tr
-8,03 Tr
-8,03 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,12 Tr
-4,12 Tr
-6,88 Tr
-6,88 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
11,74 Tr
11,74 Tr
14,65 Tr
14,65 Tr
EBITDA
40,01 Tr
40,01 Tr
47,29 Tr
47,29 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-140,50 N
-140,50 N
-119,50 N
-119,50 N
Các ứng dụng của Google