Finance

Danh sách
FAG:STO
Fagerhult Group AB
17,64 SEK
+0,23%
(+0,040) 1 ngày
7 thg 10, 17:29:39 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FAG...
Mở
17,46 SEK
Cao
18,12 SEK
Thấp
17,46 SEK
Vốn hoá thị trường
3,08 T
Khối lượng giao dịch trung bình
392,49 N
Khối lượng
206,78 N
Cổ tức
6,24%
Cổ tức hằng quý
0,28 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
17,06
Cao nhất trong 52 tuần
46,40 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
16,18 SEK
EPS
1,03 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
177,19 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
17,46 SEK
Cao
18,12 SEK
Thấp
17,46 SEK
Vốn hoá thị trường
3,08 T
Khối lượng giao dịch trung bình
392,49 N
Khối lượng
206,78 N
Cổ tức
6,24%
Cổ tức hằng quý
0,28 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
17,06
Cao nhất trong 52 tuần
46,40 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
16,18 SEK
EPS
1,03 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
177,19 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Fagerhult Group, AB Fagerhult, is a group of companies that create lighting fixtures with a total of approximately 4,100 employees in 27 countries. The Group consists of 12 brands: Fagerhult, iGuzzini, Ateljé Lyktan, LTS, Whitecroft Lighting, Designplan Lighting, Eagle Lighting, I-Valo, Arlight, LED Linear, WE-EF and Veko. AB Fagerhult has an annual turnover of SEK 5.6 billion and is listed on the Nasdaq Nordic Exchange in Stockholm. In 2020 the Fagerhult Group decided to part ways with its South African company Lighting Innovations, which is now owned by Cape Mountain Concepts. Wikipedia
Giới thiệu về Fagerhult Group AB
Giám đốc điều hànhBodil Sonesson
Số nhân viên4,1 N
Ngày thành lập1945
Trụ sở chính-
Lĩnh vựccapital good
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,03 T
2,08 T
1,82 T
1,97 T
Giá vốn hàng bán
1,24 T
1,27 T
1,16 T
1,25 T
Chi phí doanh thu
1,24 T
1,27 T
1,16 T
1,25 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
658,60 Tr
643,10 Tr
650,30 Tr
668,60 Tr
Chi phí hoạt động
643,30 Tr
612,10 Tr
634,60 Tr
634,10 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,88 T
1,88 T
1,80 T
1,88 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
147,10 Tr
195,50 Tr
23,30 Tr
91,40 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
10,40 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
128,10 Tr
164,90 Tr
-24,30 Tr
34,60 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
124,70 Tr
177,90 Tr
-24,30 Tr
36,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
42,50 Tr
51,70 Tr
4,70 Tr
22,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,18%
31,35%
-19,34%
63,87%
Chi phí hoạt động khác
-15,30 Tr
-31,00 Tr
-15,70 Tr
-34,50 Tr
Thu nhập ròng
85,60 Tr
113,20 Tr
-29,00 Tr
12,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,22%
5,45%
-1,59%
0,63%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,48
-
-0,16
0,07
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
24,40 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-22,40 Tr
-86,70 Tr
-47,60 Tr
-55,10 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-22,40 Tr
-62,30 Tr
-47,60 Tr
-55,10 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
268,50 Tr
316,80 Tr
135,00 Tr
205,70 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
2,50 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google