Finance

Danh sách
Triển vọng: 0.0% triển vọng tăng giá·86.7% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
F1MC34:BVMF
FMC
13,51 R$
-0,66%
(-0,090) 1 ngày
20 thg 10, 11:12:40 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho F1MC34...
Mở
13,74 R$
Cao
13,74 R$
Thấp
13,46 R$
Vốn hoá thị trường
835,28 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
16,05 N
Khối lượng
547,00
Cao nhất trong 52 tuần
81,08 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,31 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
155,55 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
13,74 R$
Cao
13,74 R$
Thấp
13,46 R$
Vốn hoá thị trường
835,28 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
16,05 N
Khối lượng
547,00
Cao nhất trong 52 tuần
81,08 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,31 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
155,55 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Stock Traders Daily
Stock Traders Daily
·
12 giờ trước
Liquidity Mapping Around (FMC) Price Events
Traders Union
Traders Union
·
20 giờ trước
What's behind FMC's latest 6.2% stock pullback?
Seeking Alpha
Seeking Alpha
·
1 ngày trước
FMC Corporation: A Fall From Grace (NYSE:FMC)
Hồ sơ
FMC Corporation is an American chemical manufacturing company headquartered in Philadelphia, Pennsylvania, which originated as an insecticide producer in 1883 and later diversified into other industries. In 1941 at the beginning of U.S. direct involvement in WWII, the company received a contract to design and build amphibious tracked landing vehicles for the United States Department of War, and afterwards the company continued to diversify its products. FMC employs 7,000 people worldwide, and had gross revenues of US$4.7 billion in 2018. Wikipedia
Giới thiệu về FMC
Giám đốc điều hànhPierre Brondeau
Số nhân viên5,5 N
Ngày thành lập1883
Trụ sở chínhPhiladelphia, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webfmc.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
542,20 Tr
1,08 T
758,60 Tr
867,10 Tr
Giá vốn hàng bán
413,30 Tr
762,90 Tr
512,00 Tr
525,00 Tr
Chi phí doanh thu
413,30 Tr
762,90 Tr
512,00 Tr
525,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
63,30 Tr
67,70 Tr
65,50 Tr
60,40 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
167,40 Tr
142,70 Tr
185,10 Tr
179,10 Tr
Chi phí hoạt động
230,70 Tr
217,50 Tr
250,60 Tr
239,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
644,00 Tr
980,40 Tr
762,60 Tr
764,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-101,80 Tr
102,90 Tr
-4,00 Tr
102,60 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-466,00 Tr
-1,48 T
-149,20 Tr
-194,30 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-173,60 Tr
46,20 Tr
-68,80 Tr
31,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
82,20 Tr
204,10 Tr
112,10 Tr
-1,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-17,64%
-13,75%
-75,13%
0,77%
Chi phí hoạt động khác
-
7,10 Tr
-
-
Thu nhập ròng
-569,30 Tr
-1,72 T
-281,30 Tr
-186,60 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-105,00%
-158,85%
-37,08%
-21,52%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,89
1,20
-0,23
0,26
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-64,10 Tr
-64,40 Tr
-64,80 Tr
-71,30 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-64,10 Tr
-64,40 Tr
-64,80 Tr
-71,30 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-58,40 Tr
146,00 Tr
38,00 Tr
143,70 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google