Finance

Danh sách
F1IS34:BVMF
Fiserv Inc Brazilian Depositary Receipt
133,65 R$
+0,49%
(+0,65) 1 ngày
10 thg 8, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho F1IS34...
Mở
133,12 R$
Cao
133,65 R$
Thấp
133,12 R$
Vốn hoá thị trường
27,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
211,00
Khối lượng
125,00
Cao nhất trong 52 tuần
383,04 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
120,53 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
533,25 Tr
Số nhân viên
38 N
Mở
133,12 R$
Cao
133,65 R$
Thấp
133,12 R$
Vốn hoá thị trường
27,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
211,00
Khối lượng
125,00
Cao nhất trong 52 tuần
383,04 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
120,53 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
533,25 Tr
Số nhân viên
38 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Fiserv, Inc. is an American multinational financial technology company headquartered in Milwaukee, Wisconsin. The company processes debit and credit card transactions, loyalty programs, loans, electronic bill pay, wires and ACH transfers, check deposits, and ATM transactions on behalf of banking institutions. The company also produces debit and credit cards and point of sale terminals. Customers primarily include companies in the financial services sector, including banks, savings and loan associations, credit unions, securities broker dealers, mortgage, insurance, leasing and finance companies, and retailers. In 2024, 85% of the company's revenues were from the U.S. and Canada, while 15% of revenues were from other countries. Processing represented 81% of revenues and products, including software, hardware, and physical cards, represented 19% of revenue. The company is ranked 208th on the Fortune 500 and 269th on the Forbes Global 2000. Wikipedia
Giới thiệu về Fiserv Inc Brazilian Depositary Receipt
Giám đốc điều hànhMike Lyons
Số nhân viên38 N
Ngày thành lập31 thg 7, 1984
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webfiserv.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,26 T
5,28 T
5,03 T
5,29 T
Giá vốn hàng bán
2,16 T
2,27 T
2,31 T
2,40 T
Chi phí doanh thu
2,16 T
2,27 T
2,31 T
2,40 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,76 T
1,73 T
1,88 T
1,89 T
Chi phí hoạt động
1,76 T
1,73 T
1,88 T
1,89 T
Tổng chi phí hoạt động
3,93 T
4,00 T
4,19 T
4,28 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,34 T
1,29 T
835,00 Tr
1,01 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,30 Tr
65,00 Tr
1,00 Tr
6,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
972,00 Tr
1,02 T
597,00 Tr
786,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
872,00 Tr
930,00 Tr
514,00 Tr
626,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
173,00 Tr
202,00 Tr
24,00 Tr
156,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,80%
19,90%
4,02%
19,85%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
792,00 Tr
811,00 Tr
571,00 Tr
627,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,05%
15,35%
11,36%
11,85%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,04
1,99
1,79
1,84
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
10,00 Tr
9,00 Tr
14,00 Tr
6,00 Tr
Chi phí lãi suất
-432,00 Tr
-384,00 Tr
-361,00 Tr
-376,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-422,00 Tr
-375,00 Tr
-347,00 Tr
-370,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,12 T
2,09 T
1,65 T
1,87 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-100,00 Tr
-3,00 Tr
-83,00 Tr
-6,00 Tr

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search
Các ứng dụng của Google