Finance

Beta
Danh sách
EXL:ETR
Exasol AG
2,42 €
-0,82%
(-0,020) 1 ngày
29 thg 5, 17:35:35 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EXL...
Mở
2,37 €
Cao
2,47 €
Thấp
2,37 €
Vốn hoá thị trường
65,87 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
30,20 N
Khối lượng
3,53 N
Chỉ số P/E
21,72
Cao nhất trong 52 tuần
3,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1,82 €
EPS
0,11 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
26,88 Tr
Số nhân viên
160
Mở
2,37 €
Cao
2,47 €
Thấp
2,37 €
Vốn hoá thị trường
65,87 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
30,20 N
Khối lượng
3,53 N
Chỉ số P/E
21,72
Cao nhất trong 52 tuần
3,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1,82 €
EPS
0,11 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
26,88 Tr
Số nhân viên
160
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Exasol is an analytics engine, an in-memory database company headquartered in Germany, EU. It supports a wide range of use cases, from standalone data warehouse deployments to analytics acceleration and AI/ML model enablement. It's technology is based on in-memory, column-oriented, relational database management systems. Since 2008, Exasol led the Transaction Processing Performance Council's TPC-H benchmark for analytical scenarios, in all data volume-based categories 100 GB, 300 GB, 1 TB, 3 TB, 10 TB, 30 TB and 100 TB. Exasol holds the top position in absolute performance as well as price/performance. Wikipedia
Giới thiệu về Exasol AG
Giám đốc điều hànhJoerg Tewes
Số nhân viên160
Ngày thành lập2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webexasol.com
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 2, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2025
EPS/Ước tính (EUR)
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
10,18 Tr / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2025
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
10,74 Tr
10,74 Tr
10,18 Tr
10,18 Tr
Giá vốn hàng bán
7,53 Tr
7,53 Tr
7,27 Tr
7,27 Tr
Chi phí doanh thu
7,53 Tr
7,53 Tr
7,27 Tr
7,27 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
2,62 Tr
2,62 Tr
2,40 Tr
2,40 Tr
Tổng chi phí hoạt động
10,15 Tr
10,15 Tr
9,66 Tr
9,66 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
581,42 N
581,42 N
516,29 N
516,29 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
692,45 N
692,45 N
846,94 N
846,94 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
692,45 N
692,45 N
846,94 N
846,94 N
Chi phí thuế thu nhập
5,06 N
5,06 N
36,99 N
36,99 N
Thuế suất hiệu dụng
0,73%
0,73%
4,37%
4,37%
Chi phí hoạt động khác
2,22 Tr
2,22 Tr
2,09 Tr
2,09 Tr
Thu nhập ròng
687,39 N
687,39 N
809,95 N
809,95 N
Biên lợi nhuận ròng
6,40%
6,40%
7,96%
7,96%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
113,96 N
113,96 N
100,37 N
100,37 N
Chi phí lãi suất
-2,50 N
-2,50 N
-50,00
-50,00
Chi phí lãi suất ròng
111,46 N
111,46 N
100,32 N
100,32 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
404,11 N
404,11 N
300,35 N
300,35 N
EBITDA
985,42 N
985,42 N
684,54 N
566,66 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu