Finance

Danh sách
EXL:ETR
Exasol AG
1,71 €
-1,16%
(-0,020) 1 ngày
21 thg 10, 09:02:33 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EXL...
Mở
1,71 €
Cao
1,71 €
Thấp
1,71 €
Vốn hoá thị trường
46,09 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
20,27 N
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
16,27
Cao nhất trong 52 tuần
3,23 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1,61 €
EPS
0,11 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
26,88 Tr
Số nhân viên
154
Mở
1,71 €
Cao
1,71 €
Thấp
1,71 €
Vốn hoá thị trường
46,09 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
20,27 N
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
16,27
Cao nhất trong 52 tuần
3,23 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1,61 €
EPS
0,11 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
26,88 Tr
Số nhân viên
154
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Exasol is an analytics engine, an in-memory database company headquartered in Germany, EU. It supports a wide range of use cases, from standalone data warehouse deployments to analytics acceleration and AI/ML model enablement. Its technology is based on in-memory, column-oriented, relational database management systems. Since 2008, Exasol led the Transaction Processing Performance Council's TPC-H benchmark for analytical scenarios, in all data volume-based categories 100 GB, 300 GB, 1 TB, 3 TB, 10 TB, 30 TB and 100 TB. Exasol holds the top position in absolute performance as well as price/performance. Wikipedia
Giới thiệu về Exasol AG
Giám đốc điều hànhJoerg Tewes
Số nhân viên154
Ngày thành lập2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webexasol.com
Báo cáo gần đây nhất
19 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
9,51 Tr / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,18 Tr
10,18 Tr
9,51 Tr
9,51 Tr
Giá vốn hàng bán
7,27 Tr
7,27 Tr
6,45 Tr
6,45 Tr
Chi phí doanh thu
7,27 Tr
7,27 Tr
6,45 Tr
6,45 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
2,40 Tr
2,40 Tr
2,51 Tr
2,51 Tr
Tổng chi phí hoạt động
9,66 Tr
9,66 Tr
8,96 Tr
8,96 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
516,29 N
516,29 N
550,08 N
550,08 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
846,94 N
846,94 N
619,14 N
619,14 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
846,94 N
846,94 N
619,14 N
619,14 N
Chi phí thuế thu nhập
36,99 N
36,99 N
16,56 N
16,56 N
Thuế suất hiệu dụng
4,37%
4,37%
2,68%
2,68%
Chi phí hoạt động khác
2,09 Tr
2,09 Tr
2,26 Tr
2,26 Tr
Thu nhập ròng
809,95 N
809,95 N
602,58 N
602,58 N
Biên lợi nhuận ròng
7,96%
7,96%
6,34%
6,34%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
100,37 N
100,37 N
86,51 N
86,51 N
Chi phí lãi suất
-50,00
-50,00
-3,75 N
-3,75 N
Chi phí lãi suất ròng
100,32 N
100,32 N
82,76 N
82,76 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
300,35 N
300,35 N
248,50 N
248,50 N
EBITDA
684,54 N
566,66 N
798,58 N
798,58 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google