Finance

Danh sách
EXCL:IDX
XL Axiata
1.495,00 IDR
-0,99%
(-15,00) 1 ngày
6 thg 11, 16:14:20 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EXCL...
Mở
1.490 IDR
Cao
1.495 IDR
Thấp
1.410 IDR
Vốn hoá thị trường
27,21 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,16 Tr
Khối lượng
25,92 Tr
Cổ tức
16,37%
Cổ tức hằng quý
61 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 12, 2025
Cao nhất trong 52 tuần
4.550 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.410 IDR
EPS
-239 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,20 T
Số nhân viên
3 N
Mở
1.490 IDR
Cao
1.495 IDR
Thấp
1.410 IDR
Vốn hoá thị trường
27,21 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
11,16 Tr
Khối lượng
25,92 Tr
Cổ tức
16,37%
Cổ tức hằng quý
61 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 12, 2025
Cao nhất trong 52 tuần
4.550 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.410 IDR
EPS
-239 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,20 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT XLSMART Telecom Sejahtera Tbk, formerly PT Excelcomindo Pratama Tbk and PT XL Axiata Tbk, is an Indonesian mobile telecommunications services operator headquartered at Jakarta, jointly owned by Malaysia-based company Axiata and Indonesian diversified conglomerate Sinar Mas. It is the third largest mobile telecommunications company in Indonesia. The operator's coverage includes Java, Bali, and Lombok as well as the principal cities in and around Sumatra, Kalimantan and Sulawesi. XLSMART offers home and mobile communication broadband services through their 2G GSM, 4G LTE, 5G NR and optical fiber network infrastructure under the three core brands: XL, Axis, and Smartfren. Initially, XLSMART provided cellular mobile telephony services using the GSM 900 technology. A few years after launching services, the company was awarded a license for implementing a DCS 1800 network, and to operate an ISP and VoIP service. In 2006, XL obtained a 3G license, which services launched in September of the same year. Wikipedia
Giới thiệu về XL Axiata
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,93 N
Ngày thành lập6 thg 10, 1989
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcCommunication Services
Ngành-
Trang webxlsmart.co.id
Báo cáo gần đây nhất
12 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
-16,00 IDR / -58,79 IDR
+72,78%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (IDR)
12,17 NT / 11,67 NT
+4,29%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,45 NT
11,90 NT
11,82 NT
12,17 NT
Giá vốn hàng bán
5,07 NT
5,96 NT
4,80 NT
5,13 NT
Chi phí doanh thu
5,07 NT
5,96 NT
4,80 NT
5,13 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,53 NT
1,82 NT
1,62 NT
1,48 NT
Chi phí hoạt động
6,70 NT
7,15 NT
7,12 NT
6,66 NT
Tổng chi phí hoạt động
11,77 NT
13,11 NT
11,92 NT
11,79 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-314,21 T
-1,21 NT
-103,32 T
386,11 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-224,12 T
-26,02 T
162,20 T
131,96 T
EBT bao gồm các mục bất thường
-1,66 NT
-2,27 NT
-917,38 T
-395,88 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,69 NT
-2,30 NT
-952,69 T
-431,19 T
Chi phí thuế thu nhập
-278,17 T
-447,14 T
-201,11 T
-114,09 T
Thuế suất hiệu dụng
16,80%
19,74%
21,92%
28,82%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-1,38 NT
-1,82 NT
-716,93 T
-277,22 T
Biên lợi nhuận ròng
-12,05%
-15,33%
-6,07%
-2,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-85,00
-109,00
-39,00
-16,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,49 T
32,90 T
48,03 T
38,45 T
Chi phí lãi suất
-1,09 NT
-1,02 NT
-968,28 T
-858,20 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,08 NT
-989,39 T
-920,25 T
-819,75 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
5,06 NT
5,21 NT
5,37 NT
5,04 NT
EBITDA
3,07 NT
2,30 NT
3,57 NT
3,64 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google