Finance

Danh sách
ESAB:NYSE
ESAB Corp
65,19 US$
+1,05%
(+0,68) 1 ngày
65,19 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 20 thg 10, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ESAB...
Mở
63,94 US$
Cao
66,07 US$
Thấp
63,62 US$
Vốn hoá thị trường
4,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,11 Tr
Khối lượng
2,36 Tr
Cổ tức
0,74%
Cổ tức hằng quý
0,12 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
23,53
Cao nhất trong 52 tuần
137,42 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
62,74 US$
EPS
2,77 US$
Beta
1,07
Số cổ phiếu đang lưu hành
62,17 Tr
Số nhân viên
10 N
Mở
63,94 US$
Cao
66,07 US$
Thấp
63,62 US$
Vốn hoá thị trường
4,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,11 Tr
Khối lượng
2,36 Tr
Cổ tức
0,74%
Cổ tức hằng quý
0,12 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
23,53
Cao nhất trong 52 tuần
137,42 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
62,74 US$
EPS
2,77 US$
Beta
1,07
Số cổ phiếu đang lưu hành
62,17 Tr
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
ESAB, Elektriska Svetsnings-Aktiebolaget, is an American-Swedish industrial company. The ultimate parent company of ESAB is ESAB Corporation, a New York Stock Exchange listed with its principal executive office in North Bethesda, Maryland, U.S. ESAB products includes a fabrication technology arm, which includes welding, cutting, gas control, PPE, software, and robotic equipment and a separate gas control portfolio focused on healthcare, industrial, and specialty gas control solutions. Wikipedia
Giới thiệu về ESAB Corp
Giám đốc điều hànhShyam P. Kambeyanda
Số nhân viên10,3 N
Ngày thành lập1904
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho ESAB trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
7
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho ESAB trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 65,19 US$
145,00 US$ (+122,43%)
Trung bình
124,86 US$ (+91,53%)
Thấp nhất
95,00 US$ (+45,73%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Nathan Jones
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
114,00 US$
+74,9%
10/19/2026
Unknown Analyst
Robert W. Baird
Buy
Maintained
122,00 US$
+87,1%
10/09/2026
Tami Zakaria
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
95,00 US$
+45,7%
10/08/2026
Thomas Hayes
Roth MKM
Buy
Reiterated
133,00 US$
+104%
09/15/2026
Amit Mehrotra
UBS
Buy
Reiterated
145,00 US$
+122,4%
09/16/2026
Chris Dankert
D.A. Davidson
Buy
Reiterated
130,00 US$
+99,4%
08/07/2026
Bryan Blair
Oppenheimer
Buy
Maintained
135,00 US$
+107,1%
07/21/2026
Unknown Analyst
D.A. Davidson
Buy
Initiated
130,00 US$
+99,4%
06/15/2026
Tom Hayes CFA
D.A. Davidson
Buy
Maintained
142,00 US$
+117,8%
04/16/2026
Tom Hayes
Roth MKM
Buy
Reiterated
142,00 US$
+117,8%
04/16/2026
Stephen Volkmann
Jefferies
Buy
Initiated
130,00 US$
+99,4%
03/31/2026
Sherif El-Sabbahy
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
150,00 US$
+130,1%
02/03/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,33 US$ / 1,37 US$
-3,03%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
807,63 Tr / 747,81 Tr
+8,00%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 12 2025
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
727,84 Tr
720,99 Tr
745,60 Tr
807,63 Tr
Giá vốn hàng bán
458,54 Tr
463,19 Tr
470,48 Tr
500,42 Tr
Chi phí doanh thu
458,54 Tr
463,19 Tr
470,48 Tr
500,42 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
10,50 Tr
12,90 Tr
12,50 Tr
13,30 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
146,84 Tr
80,47 Tr
161,97 Tr
196,87 Tr
Chi phí hoạt động
157,34 Tr
136,67 Tr
174,47 Tr
210,17 Tr
Tổng chi phí hoạt động
615,88 Tr
599,87 Tr
644,96 Tr
710,58 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
111,96 Tr
121,12 Tr
100,64 Tr
97,04 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
83,03 Tr
64,07 Tr
64,90 Tr
48,10 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
88,38 Tr
103,09 Tr
75,06 Tr
66,42 Tr
Chi phí thuế thu nhập
17,69 Tr
12,68 Tr
13,11 Tr
11,70 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,31%
19,79%
20,20%
24,33%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
54,85 Tr
37,67 Tr
47,64 Tr
32,35 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,54%
5,23%
6,39%
4,01%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,32
1,35
1,31
1,33
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-24,91 Tr
-10,47 Tr
-25,58 Tr
-30,62 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-24,91 Tr
-10,47 Tr
-25,58 Tr
-30,62 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
133,85 Tr
146,39 Tr
124,51 Tr
124,91 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
6,00 N
52,00 N
-56,00 N
-4,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google