Finance

Danh sách
Tại sao ERMAY tăng 3,96%?
Tìm hiểu sâu hơn
ERMAY:OTCMKTS
Eramet ADR
4,20 US$
+3,96%
(+0,16) 1 ngày
14 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ERMAY...
Mở
4,36 US$
Cao
4,36 US$
Thấp
4,20 US$
Vốn hoá thị trường
906,47 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
450,00
Khối lượng
578,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,35 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,04 US$
Beta
0,79
Số cổ phiếu đang lưu hành
287,55 Tr
Số nhân viên
9 N
Mở
4,36 US$
Cao
4,36 US$
Thấp
4,20 US$
Vốn hoá thị trường
906,47 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
450,00
Khối lượng
578,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,35 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,04 US$
Beta
0,79
Số cổ phiếu đang lưu hành
287,55 Tr
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Eramet is a French multinational mining and metallurgy company, listed on the Euronext Paris exchange under the symbol ERA. The company produces non-ferrous metals and derivatives, nickel alloys and superalloys, and high-performance special steels. Through its subsidiary Société Le Nickel, the company has its historical roots in nickel mining, and for over 100 years has maintained a large mining operation in the French overseas territory of New Caledonia. It is also a major producer of manganese from mines in Gabon. Eramet's chairman and CEO as of 2017 was Christel Bories and its headquarters is in Paris. Wikipedia
Giới thiệu về Eramet ADR
Giám đốc điều hànhChristel Bories
Số nhân viên8,56 N
Ngày thành lập18 thg 5, 1880
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang weberamet.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
704,50 Tr
704,50 Tr
798,50 Tr
798,50 Tr
Giá vốn hàng bán
266,00 Tr
266,00 Tr
265,50 Tr
265,50 Tr
Chi phí doanh thu
266,00 Tr
266,00 Tr
265,50 Tr
265,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
410,00 Tr
410,00 Tr
408,50 Tr
408,50 Tr
Chi phí hoạt động
493,00 Tr
493,00 Tr
521,50 Tr
521,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
759,00 Tr
759,00 Tr
787,00 Tr
787,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-54,50 Tr
-54,50 Tr
11,50 Tr
11,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,50 Tr
-3,50 Tr
-6,00 Tr
-6,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-196,50 Tr
-196,50 Tr
-113,00 Tr
-113,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-87,00 Tr
-87,00 Tr
-47,00 Tr
-47,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-1,00 Tr
-1,00 Tr
2,00 Tr
2,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
0,51%
0,51%
-1,77%
-1,77%
Chi phí hoạt động khác
10,00 Tr
10,00 Tr
43,50 Tr
43,50 Tr
Thu nhập ròng
-162,50 Tr
-162,50 Tr
-97,50 Tr
-97,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-23,07%
-23,07%
-12,21%
-12,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,50 Tr
6,50 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-44,00 Tr
-44,00 Tr
-44,50 Tr
-44,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-37,50 Tr
-37,50 Tr
-44,50 Tr
-44,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
73,00 Tr
73,00 Tr
69,50 Tr
69,50 Tr
EBITDA
19,00 Tr
19,00 Tr
76,50 Tr
76,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google