Finance

Beta
Danh sách
ERIC:NASDAQ
Ericsson
10,96 US$
-0,90%
(-0,10) 1 ngày
10,92 US$
-0,37% (-0,040)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 26 thg 6, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ERIC...
Mở
11,00 US$
Cao
11,04 US$
Thấp
10,88 US$
Vốn hoá thị trường
37,24 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,57 Tr
Khối lượng
7,46 Tr
Cổ tức
2,86%
Cổ tức hằng quý
0,08 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
14,16
Cao nhất trong 52 tuần
13,77 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,16 US$
EPS
0,77 US$
Beta
0,86
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,11 T
Số nhân viên
88 N
Mở
11,00 US$
Cao
11,04 US$
Thấp
10,88 US$
Vốn hoá thị trường
37,24 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,57 Tr
Khối lượng
7,46 Tr
Cổ tức
2,86%
Cổ tức hằng quý
0,08 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
14,16
Cao nhất trong 52 tuần
13,77 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,16 US$
EPS
0,77 US$
Beta
0,86
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,11 T
Số nhân viên
88 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Telefonaktiebolaget LM Ericsson, tên thương mại Ericsson, là một công ty mạng và viễn thông đa quốc gia của Thụy Điển có trụ sở tại Stockholm. Công ty cung cấp dịch vụ, phần mềm và cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin và truyền thông cho các nhà khai thác viễn thông, thiết bị mạng viễn thông và giao thức Internet truyền thống, băng thông rộng di động và cố định, các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh và vận hành, truyền hình cáp, IPTV, hệ thống video và hoạt động dịch vụ khác. Ericsson đã chiếm 27% thị phần trong thị trường cơ sở hạ tầng mạng di động 2G/3G/4G vào năm 2018. Công ty được Lars Magnus Ericsson thành lập vào năm 1876. Tính đến năm 2016 công ty có trụ sở tại Stockholm, Thụy Điển. Ericsson có khoảng 95.000 người và hoạt động tại khoảng 180 quốc gia. Ericsson nắm giữ hơn 49.000 bằng sáng chế được cấp tính đến tháng 9 năm 2019, bao gồm nhiều bằng sáng chế trong lĩnh vực thông tin liên lạc không dây. Ericsson là nhà phát minh công nghệ Bluetooth. Wikipedia
Giới thiệu về Ericsson
Giám đốc điều hànhBörje Ekholm
Số nhân viên87,5 N
Ngày thành lập1876
Trụ sở chínhStockholm, Stockholm, Thụy Điển
Lĩnh vực-
Trang webericsson.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 2 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho ERIC trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
1
Nắm giữ
0
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 2 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho ERIC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 10,96 US$
10,60 US$ (-3,28%)
Trung bình
10,60 US$ (-3,28%)
Thấp nhất
10,60 US$ (-3,28%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Sell
Reiterated
10,60 US$
-3,3%
03/30/2026
Unknown Analyst
AlphaValue
Buy
Upgraded
-
-
03/30/2026
Terence Tsui
Morgan Stanley
Hold
Initiated
11,00 US$
+0,4%
02/06/2026
Báo cáo gần đây nhất
17 thg 4, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS/Ước tính (SEK)
0,28 SEK / 1,15 SEK
-75,28%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (SEK)
49,33 T / 51,01 T
-3,29%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
56,13 T
56,24 T
69,28 T
49,33 T
Giá vốn hàng bán
29,17 T
29,19 T
36,04 T
25,60 T
Chi phí doanh thu
29,17 T
29,19 T
36,04 T
25,60 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
11,91 T
11,55 T
12,72 T
10,89 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,13 T
7,84 T
9,39 T
7,40 T
Chi phí hoạt động
19,94 T
19,23 T
21,91 T
18,42 T
Tổng chi phí hoạt động
49,12 T
48,42 T
57,96 T
44,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,01 T
7,82 T
11,33 T
5,31 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-170,00 Tr
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,42 T
14,94 T
11,08 T
1,25 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,08 T
7,64 T
11,91 T
5,02 T
Chi phí thuế thu nhập
1,80 T
3,64 T
2,51 T
362,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,00%
24,36%
22,65%
28,96%
Chi phí hoạt động khác
-67,00 Tr
-115,00 Tr
-72,00 Tr
-24,00 Tr
Thu nhập ròng
4,57 T
11,15 T
8,56 T
888,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,14%
19,82%
12,36%
1,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,51
3,40
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
579,00 Tr
662,00 Tr
891,00 Tr
585,00 Tr
Chi phí lãi suất
-927,00 Tr
-735,00 Tr
-
-594,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-348,00 Tr
-73,00 Tr
891,00 Tr
-9,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
8,21 T
9,00 T
12,27 T
6,39 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-7,66 T
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Cho tôi xem thông tin tổng quan về ERIC
Khám phá mọi tiềm năng
Deep Search