Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 5 ngày nữa
Xem chi tiết
ERCB:ETR
Ericsson
8,58 €
+1,78%
(+0,15) 1 ngày
9 thg 10, 17:35:55 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ERCB...
Mở
8,54 €
Cao
8,60 €
Thấp
8,49 €
Vốn hoá thị trường
32,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,71 N
Khối lượng
5,48 N
Cao nhất trong 52 tuần
11,81 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,08 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,07 T
Số nhân viên
87 N
Mở
8,54 €
Cao
8,60 €
Thấp
8,49 €
Vốn hoá thị trường
32,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,71 N
Khối lượng
5,48 N
Cao nhất trong 52 tuần
11,81 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,08 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,07 T
Số nhân viên
87 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Telefonaktiebolaget LM Ericsson, tên thương mại Ericsson, là một công ty mạng và viễn thông đa quốc gia của Thụy Điển có trụ sở tại Stockholm. Công ty cung cấp dịch vụ, phần mềm và cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin và truyền thông cho các nhà khai thác viễn thông, thiết bị mạng viễn thông và giao thức Internet truyền thống, băng thông rộng di động và cố định, các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh và vận hành, truyền hình cáp, IPTV, hệ thống video và hoạt động dịch vụ khác. Ericsson đã chiếm 27% thị phần trong thị trường cơ sở hạ tầng mạng di động 2G/3G/4G vào năm 2018. Công ty được Lars Magnus Ericsson thành lập vào năm 1876. Tính đến năm 2016 công ty có trụ sở tại Stockholm, Thụy Điển. Ericsson có khoảng 95.000 người và hoạt động tại khoảng 180 quốc gia. Ericsson nắm giữ hơn 49.000 bằng sáng chế được cấp tính đến tháng 9 năm 2019, bao gồm nhiều bằng sáng chế trong lĩnh vực thông tin liên lạc không dây. Ericsson là nhà phát minh công nghệ Bluetooth. Wikipedia
Giới thiệu về Ericsson
Giám đốc điều hànhBörje Ekholm
Số nhân viên86,5 N
Ngày thành lập1876
Trụ sở chínhStockholm, Stockholm, Thụy Điển
Lĩnh vực-
Trang webericsson.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 5 ngày nữa
Thứ 5, 15 thg 10, 09:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 1,48 SEK
Doanh thu/Ước tính (SEK)
- / 55,32 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
56,24 T
69,28 T
49,33 T
52,69 T
Giá vốn hàng bán
29,19 T
36,04 T
25,60 T
27,21 T
Chi phí doanh thu
29,19 T
36,04 T
25,60 T
27,21 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
11,55 T
12,72 T
10,89 T
11,36 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,84 T
9,39 T
7,40 T
7,61 T
Chi phí hoạt động
19,23 T
21,91 T
18,42 T
18,90 T
Tổng chi phí hoạt động
48,42 T
57,96 T
44,02 T
46,11 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,82 T
11,33 T
5,31 T
6,58 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-170,00 Tr
-1,00 Tr
-3,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
14,94 T
11,08 T
1,25 T
5,74 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,64 T
11,91 T
5,02 T
6,34 T
Chi phí thuế thu nhập
3,64 T
2,51 T
362,00 Tr
1,66 T
Thuế suất hiệu dụng
24,36%
22,65%
28,96%
29,00%
Chi phí hoạt động khác
-115,00 Tr
-72,00 Tr
-24,00 Tr
-90,00 Tr
Thu nhập ròng
11,15 T
8,56 T
888,00 Tr
4,05 T
Biên lợi nhuận ròng
19,82%
12,36%
1,80%
7,68%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,40
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
662,00 Tr
891,00 Tr
585,00 Tr
732,00 Tr
Chi phí lãi suất
-735,00 Tr
-
-594,00 Tr
-680,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-73,00 Tr
891,00 Tr
-9,00 Tr
52,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
9,00 T
12,27 T
6,39 T
7,63 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-7,66 T
-
-
Các ứng dụng của Google