Finance

Danh sách
Tại sao EQ6 giảm 2,15%?
Tìm hiểu sâu hơn
EQ6:ETR
EQT Corp
46,87 €
-2,15%
(-1,03) 1 ngày
15 thg 10, 17:35:37 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EQ6...
Mở
47,03 €
Cao
47,15 €
Thấp
46,87 €
Vốn hoá thị trường
32,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
119,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
59,38 €
Thấp nhất trong 52 tuần
42,79 €
Số nhân viên
2 N
Mở
47,03 €
Cao
47,15 €
Thấp
46,87 €
Vốn hoá thị trường
32,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
119,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
59,38 €
Thấp nhất trong 52 tuần
42,79 €
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
EQT Corporation is an American energy company engaged in hydrocarbon exploration and pipeline transport. It is headquartered in EQT Plaza in Pittsburgh, Pennsylvania. EQT is the largest natural gas producer in the Appalachian Basin with 19.802 trillion cubic feet equivalent of proved reserves across approximately 1.8 million gross acres, including approximately 1.5 million gross acres in the Marcellus Formation, as of December 31, 2019. Of the company's total proved reserves, 88% are located in the Marcellus Formation and 95% are natural gas. Via its interest in EQGP Holdings, LP, the company owns a controlling interest in EQT Midstream Partners, LP. EQM owns and operates midstream assets in the Appalachian Basin and provides water services that support well completion activities and collects and recycles or disposes of flowback and produced water. The company is ranked 605th on the Fortune 500. It is not on the Forbes Global 2000. Wikipedia
Giới thiệu về EQT Corp
Giám đốc điều hànhToby Z. Rice
Số nhân viên1,52 N
Ngày thành lập1888
Trụ sở chínhPittsburgh, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webeqt.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,78 T
2,23 T
3,56 T
1,73 T
Giá vốn hàng bán
435,24 Tr
452,14 Tr
454,05 Tr
447,85 Tr
Chi phí doanh thu
435,24 Tr
452,14 Tr
454,05 Tr
447,85 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
159,02 Tr
171,84 Tr
150,62 Tr
166,66 Tr
Chi phí hoạt động
725,29 Tr
550,67 Tr
1,06 T
876,12 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,16 T
1,00 T
1,52 T
1,32 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
622,06 Tr
1,23 T
2,04 T
403,85 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
472,00 N
1,12 Tr
118,00 N
3,40 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
536,48 Tr
954,70 Tr
1,99 T
366,38 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
557,24 Tr
1,17 T
2,02 T
376,53 Tr
Chi phí thuế thu nhập
129,27 Tr
208,34 Tr
433,35 Tr
84,93 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,10%
21,82%
21,81%
23,18%
Chi phí hoạt động khác
-122,45 Tr
-292,58 Tr
255,89 Tr
19,87 Tr
Thu nhập ròng
335,86 Tr
677,10 Tr
1,49 T
211,42 Tr
Biên lợi nhuận ròng
18,84%
30,39%
41,83%
12,24%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,52
0,90
2,33
0,39
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
44,64 Tr
46,17 Tr
77,51 Tr
44,73 Tr
Chi phí lãi suất
-109,93 Tr
-105,53 Tr
-96,78 Tr
-75,45 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-65,29 Tr
-59,36 Tr
-19,27 Tr
-30,72 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
688,38 Tr
667,76 Tr
654,79 Tr
689,59 Tr
EBITDA
1,31 T
1,89 T
2,69 T
1,09 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-5,62 Tr
-28,81 Tr
-25,00 N
3,58 Tr
Các ứng dụng của Google