Finance

Danh sách
EOG:NYSE
EOG Resources Inc
153,17 US$
+1,77%
(+2,66) 1 ngày
153,05 US$
-0,08% (-0,12)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EOG...
Mở
151,66 US$
Cao
153,38 US$
Thấp
150,94 US$
Vốn hoá thị trường
80,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,20 Tr
Khối lượng
2,31 Tr
Cổ tức
2,66%
Cổ tức hằng quý
1,02 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
11,92
Cao nhất trong 52 tuần
154,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
101,59 US$
EPS
12,85 US$
Beta
0,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
524,53 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
151,66 US$
Cao
153,38 US$
Thấp
150,94 US$
Vốn hoá thị trường
80,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,20 Tr
Khối lượng
2,31 Tr
Cổ tức
2,66%
Cổ tức hằng quý
1,02 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
11,92
Cao nhất trong 52 tuần
154,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
101,59 US$
EPS
12,85 US$
Beta
0,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
524,53 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
EOG Resources, Inc. is an American energy company engaged in hydrocarbon exploration. It is organized in Delaware and headquartered in the Heritage Plaza building in Houston, Texas. The company is ranked 201st on the Fortune 500 and 310th on the Forbes Global 2000. The company was named Enron Oil & Gas Company before its separation from Enron in 1999. As of December 31, 2025, the company had 5.514 billion barrels of oil equivalent of estimated proved reserves, of which 98% was in the United States, 2% was in Trinidad and Tobago, and a negligible amount was in Canada and China. The reserves were 35% petroleum, 27% natural gas liquids, and 38% natural gas. In 2020, the company's production averaged 1,232 thousand barrels of oil equivalent per day, of which 97% was in the United States, 3% was in Trinidad and Tobago, and a negligible amount was in other areas. The company is the largest petroleum producer in the Eagle Ford Group. The company also owns properties in the Delaware Basin and other areas of the Permian Basin, including the Leonard, Wolfcamp, and Second Bone Spring Sand shale plays. Wikipedia
Giới thiệu về EOG Resources Inc
Giám đốc điều hànhEzra Y. Yacob
Số nhân viên3,4 N
Ngày thành lập1999
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 22 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho EOG trong 3 tháng qua
Mua
Mua
10
Nắm giữ
12
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 22 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho EOG trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 153,17 US$
193,00 US$ (+26,00%)
Trung bình
164,24 US$ (+7,23%)
Thấp nhất
138,00 US$ (-9,90%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Betty Jiang
Barclays
Hold
Reiterated
147,00 US$
-4%
10/12/2026
Scott Hanold
RBC Capital
Buy
Reiterated
175,00 US$
+14,3%
10/08/2026
Josh Silverstein
UBS
Buy
Reiterated
186,00 US$
+21,4%
10/09/2026
Lloyd Byrne
Jefferies
Buy
Reiterated
185,00 US$
+20,8%
10/03/2026
Arun Jayaram
J.P. Morgan
Hold
Maintained
164,00 US$
+7,1%
10/02/2026
Gabriel Daoud
Truist Financial
Hold
Maintained
160,00 US$
+4,5%
10/02/2026
Phillip Jungwirth
BMO Capital
Buy
Maintained
160,00 US$
+4,5%
09/30/2026
Neil Mehta
Goldman Sachs
Hold
Reiterated
148,00 US$
-3,4%
09/30/2026
Leo Mariani
Roth MKM
Hold
Reiterated
138,00 US$
-9,9%
10/01/2026
Gabriele Sorbara
Siebert Williams Shank & Co
Buy
Maintained
190,00 US$
+24%
09/23/2026
John Freeman
Raymond James
Buy
Maintained
186,00 US$
+21,4%
09/17/2026
David Deckelbaum
Stifel Nicolaus
Hold
Initiated
158,00 US$
+3,2%
09/10/2026
Tim O'Toole
Stifel Nicolaus
Hold
Initiated
158,00 US$
+3,2%
09/10/2026
Unknown Analyst
Stifel Nicolaus
Hold
Initiated
158,00 US$
+3,2%
09/09/2026
Scott Gruber
Citi
Hold
Maintained
150,00 US$
-2,1%
08/27/2026
Phillips Johnston
Capital One Financial
Hold
Downgraded
153,00 US$
-0,1%
08/26/2026
Devin McDermott
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
157,00 US$
+2,5%
08/20/2026
Hanwen Chang
Wells Fargo
Buy
Reiterated
193,00 US$
+26%
08/13/2026
Sam Margolin
Wells Fargo
Buy
Reiterated
193,00 US$
+26%
08/13/2026
Pei Hwa Ho
DBS
Buy
Maintained
150,00 US$
-2,1%
08/06/2026
Sergey Pigarev
Freedom Capital Markets
Hold
Downgraded
141,00 US$
-7,9%
08/05/2026
Stephen Richardson
Evercore ISI
Buy
Maintained
170,00 US$
+11%
08/05/2026
Michael Scialla
Stephens
Hold
Maintained
168,00 US$
+9,7%
08/05/2026
Subash Chandra
StoneX
Hold
Maintained
-
-
07/21/2026
Charles Minervino
Susquehanna
Buy
Maintained
170,00 US$
+11%
07/21/2026
Nitin Kumar CFA
Mizuho Securities
Hold
Maintained
157,00 US$
+2,5%
05/27/2026
Bob Brackett
Bernstein
Hold
Maintained
155,00 US$
+1,2%
05/11/2026
Suvro Sarkar
DBS
Buy
Maintained
150,00 US$
-2,1%
05/07/2026
Betty Zhang
Scotiabank
Hold
Maintained
139,00 US$
-9,3%
05/06/2026
Kalei Akamine
Bank of America Securities
Hold
Maintained
139,00 US$
-9,3%
04/27/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Hold
Maintained
135,00 US$
-11,9%
04/20/2026
Mark Lear
Piper Sandler
Hold
Maintained
147,00 US$
-4%
04/01/2026
Bill Selesky
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
03/03/2026
Unknown Analyst
Stephens
Hold
Maintained
139,00 US$
-9,3%
02/25/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
5,07 US$ / 4,97 US$
+2,10%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
8,52 T / 7,80 T
+9,28%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,75 T
5,67 T
6,78 T
8,52 T
Giá vốn hàng bán
2,15 T
2,22 T
2,52 T
3,09 T
Chi phí doanh thu
2,15 T
2,22 T
2,52 T
3,09 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
239,00 Tr
224,00 Tr
185,00 Tr
213,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,69 T
2,49 T
1,69 T
1,96 T
Tổng chi phí hoạt động
3,84 T
4,71 T
4,21 T
5,05 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,91 T
961,00 Tr
2,57 T
3,47 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 Tr
4,00 Tr
-8,00 Tr
3,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,82 T
910,00 Tr
2,56 T
3,50 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,90 T
928,00 Tr
2,52 T
3,44 T
Chi phí thuế thu nhập
353,00 Tr
209,00 Tr
575,00 Tr
775,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,35%
22,97%
22,50%
22,15%
Chi phí hoạt động khác
193,00 Tr
302,00 Tr
225,00 Tr
391,00 Tr
Thu nhập ròng
1,47 T
701,00 Tr
1,98 T
2,72 T
Biên lợi nhuận ròng
25,59%
12,36%
29,22%
31,96%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,71
2,27
3,41
5,07
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
57,00 Tr
29,00 Tr
31,00 Tr
35,00 Tr
Chi phí lãi suất
-71,00 Tr
-66,00 Tr
-66,00 Tr
-67,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-14,00 Tr
-37,00 Tr
-35,00 Tr
-32,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,17 T
1,23 T
1,19 T
1,26 T
EBITDA
3,09 T
2,87 T
3,78 T
4,75 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
18,00 Tr
16,00 Tr
-31,00 Tr
-58,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google