Finance

Danh sách
EOAN:FRA
E.ON SE Common Stock
17,12 €
-0,98%
(-0,17) 1 ngày
13 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EOAN...
Mở
17,22 €
Cao
17,56 €
Thấp
17,12 €
Vốn hoá thị trường
45,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,83 N
Khối lượng
4,17 N
Cổ tức
3,33%
Cổ tức hằng quý
0,14 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 5, 2024
Chỉ số P/E
13,25
Cao nhất trong 52 tuần
20,43 €
Thấp nhất trong 52 tuần
15,00 €
EPS
1,29 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,17 T
Số nhân viên
78 N
Mở
17,22 €
Cao
17,56 €
Thấp
17,12 €
Vốn hoá thị trường
45,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,83 N
Khối lượng
4,17 N
Cổ tức
3,33%
Cổ tức hằng quý
0,14 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 5, 2024
Chỉ số P/E
13,25
Cao nhất trong 52 tuần
20,43 €
Thấp nhất trong 52 tuần
15,00 €
EPS
1,29 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,17 T
Số nhân viên
78 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
E.ON SE is a German multinational electric utility company based in Essen, Germany. It operates as one of the world's largest investor-owned electric utility service providers. The name originates from the Latin word aeon, derived from the Greek αἰών aion, which means age or "infinity", with the period being added to create secondary meanings of "energy" and "illumination". The company is a component of the DAX stock index. It operates in over 30 countries and has over 50 million customers. Its chief executive officer is Leonhard Birnbaum. E.ON was created in 2000 through the merger of VEBA and VIAG. In 2016, it separated its conventional power generation and energy trading operations into a new company, Uniper, while retaining retail, distribution and nuclear operations. E.ON sold its stake in Uniper through a stock market listing and sold the remaining stock to the Finnish utility Fortum. In March 2018, it was announced that E.ON would acquire the utility portion of renewable energy utility Innogy through a complex €43 billion asset swap deal between E.ON, Innogy and RWE. Wikipedia
Giới thiệu về E.ON SE Common Stock
Giám đốc điều hànhLeonhard Birnbaum
Số nhân viên78,3 N
Ngày thành lập16 thg 6, 2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcMulti-utility
Trang webeon.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,96 T
21,19 T
21,82 T
16,25 T
Giá vốn hàng bán
11,71 T
15,88 T
16,67 T
12,23 T
Chi phí doanh thu
11,71 T
15,88 T
16,67 T
12,23 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,86 T
2,41 T
1,81 T
1,89 T
Chi phí hoạt động
3,58 T
4,46 T
1,22 T
3,20 T
Tổng chi phí hoạt động
15,29 T
20,33 T
17,89 T
15,44 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
674,00 Tr
856,00 Tr
3,93 T
818,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
208,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
173,00 Tr
1,19 T
3,63 T
506,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
619,00 Tr
1,46 T
3,63 T
580,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
149,00 Tr
222,00 Tr
999,00 Tr
102,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
86,13%
18,64%
27,54%
20,16%
Chi phí hoạt động khác
692,00 Tr
991,00 Tr
-1,45 T
413,00 Tr
Thu nhập ròng
-51,00 Tr
816,00 Tr
2,23 T
382,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-0,32%
3,85%
10,22%
2,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,14
0,28
0,51
0,22
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
303,00 Tr
179,00 Tr
338,00 Tr
211,00 Tr
Chi phí lãi suất
-536,00 Tr
-422,00 Tr
-622,00 Tr
-555,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-233,00 Tr
-243,00 Tr
-284,00 Tr
-344,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,03 T
1,06 T
866,00 Tr
899,00 Tr
EBITDA
1,70 T
1,25 T
4,78 T
1,67 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
429,00 Tr
-5,00 Tr
-133,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google