Finance

Danh sách
ENL:FRA
ENEL
8,84 €
+1,16%
(+0,10) 1 ngày
6 thg 10, 18:25:07 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ENL...
Mở
8,77 €
Cao
8,85 €
Thấp
8,76 €
Vốn hoá thị trường
90,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
19,96 N
Khối lượng
20,38 N
Cổ tức
5,54%
Cổ tức hằng quý
0,12 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
19,44
Cao nhất trong 52 tuần
10,29 €
Thấp nhất trong 52 tuần
8,11 €
EPS
0,45 €
Số nhân viên
62 N
Mở
8,77 €
Cao
8,85 €
Thấp
8,76 €
Vốn hoá thị trường
90,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
19,96 N
Khối lượng
20,38 N
Cổ tức
5,54%
Cổ tức hằng quý
0,12 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
19,44
Cao nhất trong 52 tuần
10,29 €
Thấp nhất trong 52 tuần
8,11 €
EPS
0,45 €
Số nhân viên
62 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Enel S.p.A. is an Italian multinational producer and distributor of electricity and gas. Enel was established as a public body at the end of 1962 and was transformed into a limited company in 1992. In 1999, following the liberalisation of the electricity market in Italy, Enel was privatised. The Italian state, through the Ministry of Economy and Finance, is the company's largest shareholder, holding 23.6% of its share capital as of 31 December 2024. The company is listed on the FTSE MIB index of the Borsa Italiana. Enel is the world's second-largest power company by revenue, after the State Grid Corporation of China. Wikipedia
Giới thiệu về ENEL
Giám đốc điều hànhFlavio Cattaneo | Flavio Cattaneo
Số nhân viên61,9 N
Ngày thành lập27 thg 11, 1962
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webenel.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
18,89 T
20,64 T
20,59 T
20,33 T
Giá vốn hàng bán
-776,00 Tr
-
8,20 T
15,56 T
Chi phí doanh thu
-776,00 Tr
-
8,20 T
15,56 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
12,85 T
-
5,40 T
-2,60 T
Chi phí hoạt động
15,50 T
-
8,42 T
1,07 T
Tổng chi phí hoạt động
14,72 T
-
16,62 T
16,63 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,17 T
-
3,96 T
3,70 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,36 T
-
-
257,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,00 T
-
3,29 T
3,04 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,35 T
-
3,22 T
2,86 T
Chi phí thuế thu nhập
836,00 Tr
-
1,02 T
748,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,82%
-
31,07%
24,61%
Chi phí hoạt động khác
572,00 Tr
-
1,04 T
1,64 T
Thu nhập ròng
1,81 T
-
1,86 T
1,88 T
Biên lợi nhuận ròng
9,57%
-
9,04%
9,26%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,17
0,11
0,19
0,19
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,24 T
-
990,00 Tr
155,00 Tr
Chi phí lãi suất
-5,17 T
-
-1,75 T
-826,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-933,00 Tr
-
-757,00 Tr
-671,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,52 T
-
1,98 T
1,58 T
EBITDA
6,04 T
-
5,73 T
5,50 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-354,00 Tr
-
-
7,00 Tr
Các ứng dụng của Google