Finance

Danh sách
ENGGF:OTCMKTS
Enagas SA
17,60 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
6 thg 10, 09:39:20 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ENGGF...
Vốn hoá thị trường
4,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
481,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
21,65 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,02 US$
Beta
0,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
261,99 Tr
Số nhân viên
1 N
Vốn hoá thị trường
4,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
481,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
21,65 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,02 US$
Beta
0,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
261,99 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Enagás, S.A. is a Spanish energy company and European transmission system operator, which owns and operates the nation's gas grid. The firm also owns four liquefied natural gas regasification terminals in the country, at Huelva, Barcelona, Cartagena, and Gijón. In addition, it owns 50% of the plant BBG and 72.5% of the Saggas terminal in Sagunto. The chairman of Enagás is Antonio Llardén Carratalá and his chief executive officer is Arturo Gonzalo Aizpiri. The firm's headquarters are located in Madrid. Apart from Spain, Enagás has presence in Mexico, Perú, Chile, Sweden and in the Trans Adriatic Pipeline European project. The company was founded in 1972 by the Spanish Government with the aim of creating a nationwide network of gas pipelines. After privatisation in 1994, Gas Natural acquired a controlling stake in the company. Since Enagás demerged in 2002, Gas Natural gradually decreased its stake to 5%, the maximum allowed for any shareholder by the Government after 30 December 2006. As of 2006, the institutional shareholder was the state-owned holding company Sociedad Estatal de Participaciones Industriales which held 5% of Enagás. Wikipedia
Giới thiệu về Enagas SA
Giám đốc điều hànhArturo Gonzalo Aizpiri
Số nhân viên1,41 N
Ngày thành lập1972
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webenagas.es
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
240,12 Tr
267,40 Tr
218,40 Tr
226,23 Tr
Giá vốn hàng bán
-24,74 Tr
59,74 Tr
-
25,48 Tr
Chi phí doanh thu
-24,74 Tr
59,74 Tr
-
25,48 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
29,95 Tr
50,86 Tr
36,30 Tr
36,88 Tr
Chi phí hoạt động
213,61 Tr
128,65 Tr
190,30 Tr
139,88 Tr
Tổng chi phí hoạt động
188,86 Tr
188,39 Tr
190,30 Tr
165,36 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
51,25 Tr
79,01 Tr
28,10 Tr
60,87 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-54,70 Tr
73,15 Tr
-
-67,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
27,91 Tr
167,64 Tr
59,80 Tr
80,13 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
34,00 Tr
136,73 Tr
59,80 Tr
78,05 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-3,07 Tr
35,20 Tr
2,80 Tr
10,05 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-10,99%
21,00%
4,68%
12,54%
Chi phí hoạt động khác
113,85 Tr
6,74 Tr
84,10 Tr
34,20 Tr
Thu nhập ròng
30,86 Tr
132,21 Tr
56,90 Tr
70,01 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,85%
49,44%
26,05%
30,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
9,57 Tr
8,45 Tr
-
13,18 Tr
Chi phí lãi suất
-21,65 Tr
-36,08 Tr
-12,10 Tr
-25,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,08 Tr
-27,62 Tr
-12,10 Tr
-12,62 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
69,81 Tr
71,04 Tr
69,90 Tr
68,80 Tr
EBITDA
147,22 Tr
98,72 Tr
98,00 Tr
104,22 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google