Finance

Danh sách
EN3:FRA
Enbridge Inc.
40,95 €
-0,63%
(-0,26) 1 ngày
6 thg 10, 08:00:57 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EN3...
Mở
40,95 €
Cao
40,95 €
Thấp
40,95 €
Vốn hoá thị trường
102,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
722,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
50,01 €
Thấp nhất trong 52 tuần
38,58 €
Số nhân viên
15 N
Mở
40,95 €
Cao
40,95 €
Thấp
40,95 €
Vốn hoá thị trường
102,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
722,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
50,01 €
Thấp nhất trong 52 tuần
38,58 €
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Enbridge Inc. is a Canadian pipeline and energy company headquartered in Calgary, Alberta, Canada. Enbridge owns and operates pipelines throughout Canada and the United States, transporting crude oil, natural gas, and natural gas liquids, and also generates renewable energy. Enbridge's pipeline system is the longest in North America and the largest oil export pipeline network in the world. Its crude oil system consists of 28,661 kilometres of pipelines. Its 38,300 kilometre natural gas pipeline system connects multiple Canadian provinces, several US states, and the Gulf of Mexico. The company was formed by Imperial Oil in 1949 as the Interprovincial Pipe Line Company Limited to transport Alberta oil to refineries. Over time, it has grown through acquisition of other existing pipeline companies and the expansion of their projects. Enbridge has been responsible for several oil spills, including the Line 3 oil spill, which was the largest inland oil spill in the US, and the Kalamazoo River oil spill, which was another major inland oil spill in the US. Wikipedia
Giới thiệu về Enbridge Inc.
Giám đốc điều hànhGregory L. Ebel
Số nhân viên14,8 N
Ngày thành lập30 thg 4, 1949
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webenbridge.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
14,64 T
17,18 T
22,36 T
29,32 T
Giá vốn hàng bán
8,49 T
10,04 T
15,13 T
22,62 T
Chi phí doanh thu
8,49 T
10,04 T
15,13 T
22,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,41 T
2,63 T
2,50 T
2,29 T
Chi phí hoạt động
3,81 T
4,09 T
3,93 T
3,72 T
Tổng chi phí hoạt động
12,30 T
14,13 T
19,06 T
26,34 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,34 T
3,04 T
3,29 T
2,98 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
137,00 Tr
114,00 Tr
190,00 Tr
164,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,16 T
2,46 T
2,36 T
2,01 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,16 T
2,70 T
2,36 T
2,01 T
Chi phí thuế thu nhập
316,00 Tr
325,00 Tr
587,00 Tr
442,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,17%
13,23%
24,82%
21,97%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
788,00 Tr
2,06 T
1,78 T
1,50 T
Biên lợi nhuận ròng
5,38%
11,99%
7,95%
5,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,46
0,88
0,98
0,63
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-1,26 T
-1,25 T
-1,22 T
-1,40 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,26 T
-1,25 T
-1,22 T
-1,40 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,40 T
1,46 T
1,43 T
1,43 T
EBITDA
3,74 T
4,51 T
4,73 T
4,41 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google