Finance

Danh sách
Tại sao EMTK giảm 5,18%?
Tìm hiểu sâu hơn
EMTK:IDX
Elang Mahkota Teknologi Tbk PT
366,00 IDR
-5,18%
(-20,00) 1 ngày
12 thg 10, 16:12:21 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EMTK...
Mở
386 IDR
Cao
388 IDR
Thấp
366 IDR
Vốn hoá thị trường
22,48 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
39,13 Tr
Khối lượng
82,48 Tr
Cổ tức
2,73%
Cổ tức hằng quý
2 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
9,96
Cao nhất trong 52 tuần
1.500 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
366 IDR
EPS
37 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
61,43 T
Số nhân viên
9 N
Mở
386 IDR
Cao
388 IDR
Thấp
366 IDR
Vốn hoá thị trường
22,48 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
39,13 Tr
Khối lượng
82,48 Tr
Cổ tức
2,73%
Cổ tức hằng quý
2 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
9,96
Cao nhất trong 52 tuần
1.500 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
366 IDR
EPS
37 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
61,43 T
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Elang Mahkota Teknologi Tbk, trading as Emtek, is an Indonesian technology, telecommunication and media conglomerate headquartered in Jakarta. As of 2013, it is Indonesia's second largest media company. It is the parent company for subsidiaries which include pay television service Nex Parabola and five television networks – SCTV, Indosiar, Moji, Ajwa TV [id], and Mentari TV [id]. It was established in 1983 by Eddy Kusnadi Sariaatmadja. Currently, the company is headed by Alvin Widarta Sariaatmadja as its president director. Wikipedia
Giới thiệu về Elang Mahkota Teknologi Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên9,22 N
Ngày thành lập1983
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webemtek.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,95 NT
5,36 NT
5,81 NT
5,00 NT
Giá vốn hàng bán
3,56 NT
4,13 NT
4,35 NT
3,68 NT
Chi phí doanh thu
3,56 NT
4,13 NT
4,35 NT
3,68 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
916,01 T
1,11 NT
972,36 T
967,45 T
Chi phí hoạt động
989,78 T
1,15 NT
987,72 T
948,39 T
Tổng chi phí hoạt động
4,55 NT
5,28 NT
5,33 NT
4,63 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
401,94 T
79,30 T
480,17 T
366,06 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,95 NT
540,35 T
-371,12 T
246,75 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
952,00 T
345,04 T
761,46 T
1,39 NT
Chi phí thuế thu nhập
309,48 T
-46,89 T
-6,59 T
179,05 T
Thuế suất hiệu dụng
7,84%
-8,68%
1,78%
72,56%
Chi phí hoạt động khác
73,77 T
43,93 T
15,37 T
-19,06 T
Thu nhập ròng
2,21 NT
352,84 T
-335,85 T
15,25 T
Biên lợi nhuận ròng
44,63%
6,59%
-5,78%
0,30%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
278,68 T
259,87 T
185,17 T
201,03 T
Chi phí lãi suất
-23,89 T
-55,60 T
-43,43 T
-49,82 T
Chi phí lãi suất ròng
254,79 T
204,27 T
141,74 T
151,21 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
614,30 T
342,91 T
664,49 T
547,16 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google