Finance

Danh sách
Triển vọng: 77.8% triển vọng tăng giá·0.0% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
EME:NYSE
Emcor Group Inc
768,47 US$
-1,41%
(-10,96) 1 ngày
13 thg 10, 14:08:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EME...
Mở
769,77 US$
Cao
777,39 US$
Thấp
754,80 US$
Vốn hoá thị trường
33,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
359,57 N
Khối lượng
162,50 N
Cổ tức
0,21%
Cổ tức hằng quý
0,40 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
23,90
Cao nhất trong 52 tuần
951,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
564,92 US$
EPS
32,15 US$
Beta
1,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
44,11 Tr
Số nhân viên
44 N
Mở
769,77 US$
Cao
777,39 US$
Thấp
754,80 US$
Vốn hoá thị trường
33,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
359,57 N
Khối lượng
162,50 N
Cổ tức
0,21%
Cổ tức hằng quý
0,40 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
23,90
Cao nhất trong 52 tuần
951,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
564,92 US$
EPS
32,15 US$
Beta
1,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
44,11 Tr
Số nhân viên
44 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
EMCOR Group, Inc., is an engineering, construction, and property management company headquartered in Norwalk, Connecticut. Major clients, mostly of an industrial and/or commercial nature, include data centers, oil refineries; semiconductor, biotech, life sciences, government, and pharmaceutical facilities. It has over 100 operating subsidiaries and approximately 180 locations. The company is ranked 300th on the Fortune 500. In 2025, the company was ranked 2nd by Engineering News-Record on its list of the largest 600 specialty contractors by revenue. Wikipedia
Giới thiệu về Emcor Group Inc
Giám đốc điều hànhAnthony Guzzi
Số nhân viên44 N
Ngày thành lậpthg 12 1994
Trụ sở chínhNorwalk, Connecticut, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho EME trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
6
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho EME trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 768,47 US$
1.200,00 US$ (+56,15%)
Trung bình
1.052,50 US$ (+36,96%)
Thấp nhất
885,00 US$ (+15,16%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Tim Mulrooney
William Blair
Buy
Maintained
-
-
08/21/2026
Manish Somaiya
Cantor Fitzgerald
Buy
Reiterated
1.047,00 US$
+36,2%
08/08/2026
Adam Bubes
Goldman Sachs
Hold
Maintained
885,00 US$
+15,2%
07/30/2026
Brent Thielman
Oppenheimer
Buy
Reiterated
1.200,00 US$
+56,2%
07/31/2026
Avinatan Jaroslawicz
UBS
Buy
Reiterated
1.065,00 US$
+38,6%
07/31/2026
Justin Hauke
Robert W. Baird
Buy
Maintained
918,00 US$
+19,5%
07/31/2026
Adam Thalhimer
Thompson Davis
Buy
Maintained
1.200,00 US$
+56,2%
07/30/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Hold
Maintained
825,00 US$
+7,4%
07/21/2026
Unknown Analyst
Oppenheimer
Buy
Initiated
1.100,00 US$
+43,1%
05/28/2026
Brian Brophy
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
918,00 US$
+19,5%
04/30/2026
Sangita Jain
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
03/02/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
9,06 US$ / 7,23 US$
+25,29%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
5,15 T / 4,71 T
+9,44%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,30 T
4,51 T
4,63 T
5,15 T
Giá vốn hàng bán
3,47 T
3,62 T
3,76 T
4,13 T
Chi phí doanh thu
3,47 T
3,62 T
3,76 T
4,13 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
423,86 Tr
456,06 Tr
456,20 Tr
472,64 Tr
Chi phí hoạt động
429,56 Tr
462,26 Tr
460,10 Tr
475,04 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,90 T
4,08 T
4,22 T
4,61 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
405,75 Tr
428,92 Tr
403,84 Tr
547,34 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
407,59 Tr
577,81 Tr
410,07 Tr
551,66 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
407,59 Tr
432,93 Tr
410,07 Tr
551,66 Tr
Chi phí thuế thu nhập
112,22 Tr
143,20 Tr
104,59 Tr
147,97 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,53%
24,78%
25,50%
26,82%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
295,37 Tr
434,61 Tr
305,48 Tr
403,69 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,87%
9,63%
6,60%
7,83%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
6,57
7,19
6,84
9,06
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,84 Tr
16,03 Tr
6,23 Tr
4,32 Tr
Chi phí lãi suất
-
-12,02 Tr
-
-
Chi phí lãi suất ròng
1,84 Tr
4,01 Tr
6,23 Tr
4,32 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
453,55 Tr
478,95 Tr
456,42 Tr
601,60 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-147,10 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google