Finance

Danh sách
Tại sao EMBRAC-B tăng 3,23%?
Tìm hiểu sâu hơn
EMBRAC-B:STO
EMBRACER GROUP AB
92,56 SEK
+3,23%
(+2,90) 1 ngày
16 thg 10, 13:09:47 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EMBRAC-B...
Mở
89,66 SEK
Cao
92,86 SEK
Thấp
89,66 SEK
Vốn hoá thị trường
19,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
663,25 N
Khối lượng
220,85 N
Cao nhất trong 52 tuần
93,64 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
43,00 SEK
EPS
-35,76 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
210,81 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
89,66 SEK
Cao
92,86 SEK
Thấp
89,66 SEK
Vốn hoá thị trường
19,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
663,25 N
Khối lượng
220,85 N
Cao nhất trong 52 tuần
93,64 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
43,00 SEK
EPS
-35,76 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
210,81 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Embracer Group AB is a Swedish video game and media holding company based in Karlstad. The company comprises two operating segments currently: Embracer and Fellowship Entertainment. Embracer Group was established as Nordic Games Licensing within Nordic Games Group in 2011. The latter had previously purchased assets from the bankrupt publisher JoWooD and established Nordic Games GmbH to manage them. Nordic Games Licensing continued to purchase intellectual property from defunct publishers, notably several THQ products in 2013, followed by the "THQ" trademark in 2014. In August 2016, Nordic Games Licensing and Nordic Games GmbH changed their names to THQ Nordic. The parent company became a public company in 2016 and changed its name to Embracer Group in 2019. Until 2023, Embracer Group rapidly grew through major acquisitions and investments. After a US$2 billion investment unexpectedly fell through, the company was more than $2 billion in debt and began closing and selling multiple studios and while laying off people at others. Wikipedia
Giới thiệu về EMBRACER GROUP AB
Giám đốc điều hànhLars Wingefors
Số nhân viên4,99 N
Ngày thành lậpthg 6 2011
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webembracer.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,85 T
5,18 T
3,95 T
3,94 T
Giá vốn hàng bán
-
1,79 T
1,02 T
1,25 T
Chi phí doanh thu
-
1,79 T
1,02 T
1,25 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
2,24 T
2,14 T
1,98 T
Chi phí hoạt động
-
3,07 T
2,55 T
2,77 T
Tổng chi phí hoạt động
-
4,86 T
3,57 T
4,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-
315,00 Tr
381,00 Tr
-75,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
426,00 Tr
-610,00 Tr
67,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-
576,00 Tr
-6,92 T
69,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
720,00 Tr
-89,00 Tr
135,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
99,00 Tr
-48,00 Tr
29,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
17,19%
0,69%
42,03%
Chi phí hoạt động khác
-
3,00 Tr
-350,00 Tr
9,00 Tr
Thu nhập ròng
-
1,44 T
-6,83 T
39,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
27,86%
-172,85%
0,99%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,67
1,76
0,51
1,03
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
22,00 Tr
19,00 Tr
33,00 Tr
Chi phí lãi suất
-
-39,00 Tr
-25,00 Tr
-15,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-
-17,00 Tr
-6,00 Tr
18,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
830,00 Tr
765,00 Tr
775,00 Tr
EBITDA
-
1,14 T
565,00 Tr
700,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-1,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google