Finance

Danh sách
EMBJ3:BVMF
Embraer
96,55 R$
-0,85%
(-0,83) 1 ngày
28 thg 10, 16:45:12 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EMBJ3...
Mở
96,60 R$
Cao
97,64 R$
Thấp
95,98 R$
Vốn hoá thị trường
71,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,78 Tr
Khối lượng
6,21 Tr
Chỉ số P/E
29,90
Cao nhất trong 52 tuần
104,88 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
67,69 R$
EPS
3,23 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
740,47 Tr
Số nhân viên
21 N
Mở
96,60 R$
Cao
97,64 R$
Thấp
95,98 R$
Vốn hoá thị trường
71,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,78 Tr
Khối lượng
6,21 Tr
Chỉ số P/E
29,90
Cao nhất trong 52 tuần
104,88 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
67,69 R$
EPS
3,23 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
740,47 Tr
Số nhân viên
21 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Embraer SA là tập đoàn hàng không vũ trụ của Brasil, chuyên sản xuất máy bay thương mại, quân sự, nông nghiệp và cung cấp dịch vụ hàng không. Công ty có trụ sở tại São José dos Campos, São Paulo. Embraer là nhà sản xuất máy bay dân dụng lớn thứ ba thế giới, sau Boeing và Airbus. Embraer và Boeing đã công bố một bản kế hoạch ngày 26 tháng 2 năm 2019, theo đó sẽ thành lập một liên doanh có tên Boeing Brasil - Commercial với mục đích tiếp thị các dòng máy bay phản lực hai động cơ tầm ngắn đến tầm trung là E-Jet và E-Jet E2. Boeing sẽ sở hữu 80% công ty mới, còn lại 20% của Embraer. Việc sáp nhập này chỉ bao gồm bộ phận sản xuất máy bay thương mại của Embraer. Wikipedia
Giới thiệu về Embraer
Giám đốc điều hànhFrancisco Gomes Neto
Số nhân viên21,1 N
Ngày thành lập19 thg 8, 1969
Trụ sở chínhSão José dos Campos, São Paulo, Brazil
Lĩnh vực-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 3, 10 thg 11, 14:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,81 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 2,21 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,87 T
14,34 T
7,58 T
11,34 T
Giá vốn hàng bán
9,00 T
11,95 T
6,22 T
9,08 T
Chi phí doanh thu
9,00 T
11,95 T
6,22 T
9,08 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
92,44 Tr
168,48 Tr
81,47 Tr
198,49 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
749,06 Tr
824,55 Tr
703,76 Tr
758,96 Tr
Chi phí hoạt động
995,88 Tr
1,20 T
922,65 Tr
785,68 Tr
Tổng chi phí hoạt động
9,99 T
13,15 T
7,14 T
9,86 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
871,95 Tr
1,19 T
440,12 Tr
1,47 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-14,51 Tr
9,75 Tr
18,88 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
571,79 Tr
746,45 Tr
206,80 Tr
1,40 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
571,79 Tr
890,77 Tr
372,34 Tr
1,40 T
Chi phí thuế thu nhập
-116,34 Tr
310,90 Tr
12,63 Tr
308,47 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-20,35%
41,65%
6,11%
22,04%
Chi phí hoạt động khác
148,44 Tr
226,03 Tr
131,82 Tr
-180,16 Tr
Thu nhập ròng
622,72 Tr
447,42 Tr
174,84 Tr
1,08 T
Biên lợi nhuận ròng
5,73%
3,12%
2,31%
9,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
267,15 Tr
206,60 Tr
165,37 Tr
271,57 Tr
Chi phí lãi suất
-540,72 Tr
-277,22 Tr
-233,03 Tr
-317,30 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-273,57 Tr
-70,62 Tr
-67,66 Tr
-45,72 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,11 T
1,36 T
621,86 Tr
1,66 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
24,02 Tr
-58,31 Tr
6,90 Tr
-434,00 N
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google