Finance

Danh sách
Tại sao ELUX-B tăng 4,09%?
Tìm hiểu sâu hơn
ELUX-B:STO
Electrolux
24,97 SEK
+4,09%
(+0,98) 1 ngày
9 thg 10, 17:29:48 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ELUX-B...
Mở
24,26 SEK
Cao
25,39 SEK
Thấp
24,26 SEK
Vốn hoá thị trường
20,02 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,25 Tr
Khối lượng
1,87 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
48,63 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
21,81 SEK
EPS
-2,80 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
800,29 Tr
Số nhân viên
39 N
Mở
24,26 SEK
Cao
25,39 SEK
Thấp
24,26 SEK
Vốn hoá thị trường
20,02 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,25 Tr
Khối lượng
1,87 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
48,63 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
21,81 SEK
EPS
-2,80 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
800,29 Tr
Số nhân viên
39 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
AB Electrolux là một công ty sản xuất đồ gia dụng đa quốc gia Thụy Điển có trụ sở tại Stockholm, Thụy Điển. Tại thời điểm năm 2010 là công ty lớn thứ hai thế giới về thiết bị gia dụng trên thế giới tính theo thị phần. sản phẩm bán dưới nhiều tên thương hiệu riêng của mình và chủ yếu là thiết bị chính và máy hút bụi. Công ty này cũng làm cho các thiết bị chuyên dụng. Tạp chí Forbes cho biết Electrolux là một trong 5 công ty hàng đầu trong hàng hóa tiêu dùng lâu bền, trên toàn thế giới, và bầu chọn nó vào danh sách của 130 Global High Performers trong năm 2010. Electrolux là một công ty niêm yết sơ cấp trên Sở giao dịch chứng khoán Stockholm và là một thành phần của chỉ số OMX 30 Stockholm. Nó được niêm yết thứ cấp trên NASDAQ. Wikipedia
Giới thiệu về Electrolux
Giám đốc điều hànhYannick Fierling
Số nhân viên39 N
Ngày thành lập1919
Trụ sở chínhStockholm, Stockholm, Thụy Điển
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
32,32 T
35,11 T
29,54 T
31,57 T
Giá vốn hàng bán
26,91 T
29,32 T
24,99 T
28,74 T
Chi phí doanh thu
26,91 T
29,32 T
24,99 T
28,74 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,73 T
4,88 T
4,55 T
4,68 T
Chi phí hoạt động
4,51 T
4,95 T
4,36 T
3,84 T
Tổng chi phí hoạt động
31,43 T
34,27 T
29,35 T
32,58 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
890,00 Tr
846,00 Tr
197,00 Tr
-1,01 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-143,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
380,00 Tr
1,00 T
-758,00 Tr
-1,45 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
380,00 Tr
329,00 Tr
-295,00 Tr
-1,45 T
Chi phí thuế thu nhập
188,00 Tr
536,00 Tr
-288,00 Tr
193,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
49,47%
53,49%
37,99%
-13,33%
Chi phí hoạt động khác
-218,00 Tr
69,00 Tr
-193,00 Tr
-839,00 Tr
Thu nhập ròng
192,00 Tr
466,00 Tr
-470,00 Tr
-1,64 T
Biên lợi nhuận ròng
0,59%
1,33%
-1,59%
-5,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
1,69
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
276,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-510,00 Tr
-669,00 Tr
-492,00 Tr
-442,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-510,00 Tr
-393,00 Tr
-492,00 Tr
-442,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,29 T
2,26 T
1,58 T
372,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google