Finance

Danh sách
ELPKF:OTCMKTS
Elopak ASA
4,50 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
5 thg 6, 09:44:36 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ELPKF...
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
2,81 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,81 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
269,22 Tr
Số nhân viên
2 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
2,81 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,81 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
269,22 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Elopak is a Norwegian company producing cartons for liquids, starting with aseptic gable top cartons for milk. The company was founded in 1957 by Johan Henrik Andresen and Christian August Johansen as a European licensee of Pure-Pak, the Elopak name standing for European License Of PURE-PAK. In 1987, Elopak bought the Ex-Cell-O Packaging Systems Division from which it was originally a licensee, and hence got full ownership of Pure-Pak. The CEO of the company was Bjørn Flatgård from 1996 until his resignation in 2007. The current CEO is Thomas Körmendi. Körmendi joined the company in 2018. In 2003 the company had some 2500 employees and a revenue of about 4 billion Norwegian Kroner, and is the world's third largest supplier of packaging for beverages. All production now takes place outside Norway. It is instead produced in Finland. The company's headquarters are in Spikkestad. The company is currently owned by the investment company Ferd AS. Wikipedia
Giới thiệu về Elopak ASA
Giám đốc điều hànhThomas Körmendi
Số nhân viên2,34 N
Ngày thành lập11 thg 2, 1957
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcMaterial
Trang webelopak.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
289,65 Tr
316,00 Tr
298,20 Tr
303,88 Tr
Giá vốn hàng bán
173,58 Tr
199,92 Tr
187,23 Tr
189,48 Tr
Chi phí doanh thu
173,58 Tr
199,92 Tr
187,23 Tr
189,48 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
51,57 Tr
54,03 Tr
55,62 Tr
56,39 Tr
Chi phí hoạt động
86,11 Tr
90,33 Tr
89,70 Tr
89,67 Tr
Tổng chi phí hoạt động
259,69 Tr
290,25 Tr
276,93 Tr
279,15 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
29,95 Tr
25,75 Tr
21,27 Tr
24,73 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,16 Tr
-3,08 Tr
19,74 Tr
-4,95 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
27,18 Tr
23,47 Tr
21,99 Tr
20,85 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
27,36 Tr
23,47 Tr
22,01 Tr
20,85 Tr
Chi phí thuế thu nhập
9,00 Tr
6,84 Tr
5,15 Tr
4,87 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,11%
29,13%
23,42%
23,37%
Chi phí hoạt động khác
16,78 Tr
17,75 Tr
17,67 Tr
16,27 Tr
Thu nhập ròng
18,14 Tr
17,22 Tr
16,94 Tr
15,72 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,26%
5,45%
5,68%
5,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,07
0,06
0,07
0,06
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,76 Tr
5,16 Tr
6,13 Tr
6,36 Tr
Chi phí lãi suất
-10,64 Tr
-8,60 Tr
-11,76 Tr
-10,13 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,88 Tr
-3,44 Tr
-5,63 Tr
-3,76 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
17,76 Tr
18,55 Tr
16,42 Tr
17,01 Tr
EBITDA
47,71 Tr
44,30 Tr
37,68 Tr
41,74 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-5,00 N
101,00 N
-
-
Các ứng dụng của Google