Finance

Danh sách
Tại sao ELP tăng 6,42%?
Tìm hiểu sâu hơn
ELP:FRA
Companhia Paranaense de Energia COPEL ADR
11,60 €
+6,42%
(+0,70) 1 ngày
5 thg 10, 09:55:02 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ELP...
Mở
11,60 €
Cao
11,60 €
Thấp
11,60 €
Vốn hoá thị trường
49,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
11,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
6,60 €
Số nhân viên
4 N
Mở
11,60 €
Cao
11,60 €
Thấp
11,60 €
Vốn hoá thị trường
49,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
11,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
6,60 €
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Companhia Paranaense de Energia is a Brazilian electric utility company, the largest company of the State of Paraná, founded on October 26, 1954 with ownership control held by the State of Paraná. The Company went public in April 1994 on the Brazilian B3 stock market, and in 1997 was the first company of the Brazilian electricity sector to be listed at the New York Stock Exchange. As from June 2002, the brand is also present at the European Economic Community, having been listed at Latibex - the Latin American index of companies of the Madrid Stock Exchange. As of May 7, 2008, Copel's shares were ranked at Level 1 of São Paulo Stock Exchange's Corporate Governance. In 2019, Copel announced a plan to divest their natural gas and telecommunications holdings to focus entirely on electricity. In 2020, Copel Telecom was sold to the Bordeaux Fundo de Investimento. The Company directly serves 3,549,256 consuming units, across 393 cities and 1,114 locations, located in the State of Paraná. This network consists of 2.8 million homes, 63.8 plants, 295.5 commercial establishments and 341.6 rural properties. The staff is composed of 8,376 employees. Wikipedia
Giới thiệu về Companhia Paranaense de Energia COPEL ADR
Giám đốc điều hànhDaniel Pimentel Slaviero
Số nhân viên4,29 N
Ngày thành lập26 thg 10, 1954
Trụ sở chínhCuritiba, Paraná, Brazil
Lĩnh vực-
Trang webcopel.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,81 T
7,19 T
7,07 T
6,92 T
Giá vốn hàng bán
5,29 T
7,20 T
4,68 T
4,49 T
Chi phí doanh thu
5,29 T
7,20 T
4,68 T
4,49 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
240,41 Tr
279,68 Tr
348,75 Tr
313,29 Tr
Chi phí hoạt động
579,25 Tr
-1,44 T
957,38 Tr
898,32 Tr
Tổng chi phí hoạt động
5,87 T
5,77 T
5,63 T
5,39 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
944,84 Tr
1,42 T
1,44 T
1,53 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-660,91 Tr
-771,72 Tr
-760,31 Tr
-577,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
539,61 Tr
952,35 Tr
1,02 T
1,22 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
596,69 Tr
942,34 Tr
1,00 T
1,29 T
Chi phí thuế thu nhập
175,44 Tr
-114,28 Tr
321,20 Tr
171,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,51%
-12,00%
31,64%
14,05%
Chi phí hoạt động khác
338,84 Tr
-1,71 T
205,58 Tr
178,81 Tr
Thu nhập ròng
384,22 Tr
1,07 T
694,04 Tr
1,05 T
Biên lợi nhuận ròng
5,64%
14,84%
9,82%
15,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,13
-
0,21
0,20
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
297,18 Tr
273,91 Tr
270,96 Tr
302,74 Tr
Chi phí lãi suất
-21,75 Tr
-19,61 Tr
-13,68 Tr
-26,17 Tr
Chi phí lãi suất ròng
275,43 Tr
254,30 Tr
257,27 Tr
276,56 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
403,05 Tr
406,22 Tr
EBITDA
1,30 T
1,79 T
1,82 T
1,96 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-35,35 Tr
20,68 Tr
-
-299,52 Tr
Các ứng dụng của Google