Finance

Danh sách
ELAL:TLV
El Al
1.948,00 ILA
+1,19%
(+23,00) 1 ngày
20 thg 10, 17:29:07 GMT+3  ·   ILA
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ELAL...
Mở
1.925,00 ILA
Cao
1.983,00 ILA
Thấp
1.905,00 ILA
Vốn hoá thị trường
11,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,03 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,93%
Cổ tức hằng quý
14,25 ILA
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 1, 2026
Chỉ số P/E
12,31
Cao nhất trong 52 tuần
1.995,00 ILA
Thấp nhất trong 52 tuần
1.175,00 ILA
EPS
1,58 ILA
Số cổ phiếu đang lưu hành
591,68 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
1.925,00 ILA
Cao
1.983,00 ILA
Thấp
1.905,00 ILA
Vốn hoá thị trường
11,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,03 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,93%
Cổ tức hằng quý
14,25 ILA
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 1, 2026
Chỉ số P/E
12,31
Cao nhất trong 52 tuần
1.995,00 ILA
Thấp nhất trong 52 tuần
1.175,00 ILA
EPS
1,58 ILA
Số cổ phiếu đang lưu hành
591,68 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
El Al Israel Airlines là hãng hàng không lớn nhất và là hãng hàng không quốc gia của Israel. El Al cung cấp các chuyến bay vận chuyển hành khách và hàng hóa thường xuyên giữa trung tâm của hãng tại Sân bay quốc tế Ben Gurion ở Tel Aviv và các điểm đến ở châu Phi, châu Á, châu Âu, và Bắc Mỹ, cũng như các chuyến bay địa phương đi Eilat. Kể từ chuyến bay đầu tiên từ Geneva đến Tel Aviv tháng 9 năm 1948, hãng này đã tăng trưởng ổn định đến mức như ngày nay với 48 điểm đến ở 4 châu lục. Là một hãng hàng không quốc gia của Israel, El Al đã đóng một vai trò quan trọng trong các nỗ lực cứu trợ nhân đạo của Israel, giúp không vận người Do Thái khỏi Ethiopia, Yemen, và những quốc gia khác nơi mạng sống của họ bị đe dọa. Hãng này đã giữ kỷ lục thế giới về số hành khách cao nhất trên một máy bay thương mại, một kỷ lục được Chiến dịch Solomon đạt được khi những người tị nạn Do Thái đã được vận chuyển khỏi Ehtiopia. Wikipedia
Giới thiệu về El Al
Giám đốc điều hànhDina Ben Tal Ganancia | Gonen Usishkin
Số nhân viên3,17 N
Ngày thành lập1948
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webelal.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,07 T
851,70 Tr
562,40 Tr
986,00 Tr
Giá vốn hàng bán
616,70 Tr
561,00 Tr
476,30 Tr
664,60 Tr
Chi phí doanh thu
616,70 Tr
561,00 Tr
476,30 Tr
664,60 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
132,70 Tr
137,60 Tr
87,50 Tr
128,10 Tr
Chi phí hoạt động
196,50 Tr
245,70 Tr
161,60 Tr
192,90 Tr
Tổng chi phí hoạt động
813,20 Tr
806,70 Tr
637,90 Tr
857,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
260,80 Tr
45,00 Tr
-75,50 Tr
128,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-14,70 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
265,10 Tr
73,60 Tr
-85,20 Tr
170,20 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
265,10 Tr
72,30 Tr
-85,20 Tr
159,10 Tr
Chi phí thuế thu nhập
62,50 Tr
27,30 Tr
-18,50 Tr
38,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,58%
37,09%
21,71%
22,39%
Chi phí hoạt động khác
-5,20 Tr
37,60 Tr
5,60 Tr
-1,90 Tr
Thu nhập ròng
198,60 Tr
50,00 Tr
-68,90 Tr
125,90 Tr
Biên lợi nhuận ròng
18,49%
5,87%
-12,25%
12,77%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,30 Tr
86,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-
-68,10 Tr
-9,70 Tr
30,60 Tr
Chi phí lãi suất ròng
4,30 Tr
17,90 Tr
-9,70 Tr
30,60 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
69,00 Tr
70,50 Tr
68,50 Tr
66,70 Tr
EBITDA
305,90 Tr
91,60 Tr
-31,00 Tr
173,10 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google