Finance

Danh sách
EH5:SGX
United Overseas Australia Ltd
0,53 SGD
0,00%
(0,00) 1 ngày
1 thg 10, 12:58:07 GMT+8  ·   SGD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EH5...
Vốn hoá thị trường
216,92 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
553,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,68 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
0,50 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,43 T
Số nhân viên
1 N
Vốn hoá thị trường
216,92 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
553,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,68 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
0,50 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,43 T
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
United Overseas Australia Ltd is a property development and investment company whose operations are based mainly in Malaysia. The group's parent company is incorporated in Australia and listed on the Australian Securities Exchange and the Singapore Exchange. It has developed and constructed various commercial and residential projects in the Klang Valley, most notably the mixed-use Bangsar South district within Kuala Lumpur. UOA was founded in 1987 by Malaysian engineers Kong Chong Soon and Kong Pak Lim. Prior to starting UOA, Chong Soon and Pak Lim were involved in the construction industry in Singapore and Australia respectively. The group moved its headquarters to Kuala Lumpur in 1989 and has focused its operations in Malaysia since. Up to the late 2000s, it had completed projects with an aggregate gross development value of over RM3 billion, comprising mainly small to medium-sized commercial and residential developments. In 2005, the group transferred several of its investment properties into UOA Real Estate Investment Trust and listed the REIT on Bursa Malaysia. Wikipedia
Giới thiệu về United Overseas Australia Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,5 N
Ngày thành lập1987
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webuoa.com.my
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
77,73 Tr
77,73 Tr
62,33 Tr
62,33 Tr
Giá vốn hàng bán
68,34 Tr
68,34 Tr
53,13 Tr
53,13 Tr
Chi phí doanh thu
68,34 Tr
68,34 Tr
53,13 Tr
53,13 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
12,81 Tr
12,81 Tr
20,77 Tr
20,77 Tr
Chi phí hoạt động
-40,20 Tr
-40,20 Tr
-31,53 Tr
-31,53 Tr
Tổng chi phí hoạt động
28,15 Tr
28,15 Tr
21,60 Tr
21,60 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
49,58 Tr
49,58 Tr
40,73 Tr
40,73 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
92,69 Tr
92,69 Tr
41,39 Tr
41,39 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
59,06 Tr
59,06 Tr
43,38 Tr
43,38 Tr
Chi phí thuế thu nhập
16,76 Tr
16,76 Tr
8,26 Tr
8,26 Tr
Thuế suất hiệu dụng
18,09%
18,09%
19,95%
19,95%
Chi phí hoạt động khác
-54,96 Tr
-54,96 Tr
-52,30 Tr
-52,30 Tr
Thu nhập ròng
51,13 Tr
51,13 Tr
20,59 Tr
20,59 Tr
Biên lợi nhuận ròng
65,78%
65,78%
33,03%
33,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,47 Tr
5,47 Tr
5,62 Tr
5,62 Tr
Chi phí lãi suất
-2,13 Tr
-2,13 Tr
-2,35 Tr
-2,35 Tr
Chi phí lãi suất ròng
3,34 Tr
3,34 Tr
3,27 Tr
3,27 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,95 Tr
1,95 Tr
-
-
EBITDA
50,50 Tr
50,50 Tr
42,60 Tr
42,60 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,19 Tr
-1,19 Tr
-201,00 N
-201,00 N
Các ứng dụng của Google