Finance

Danh sách
EBKDY:OTCMKTS
Erste Group Bank ADR
64,24 US$
-1,40%
(-0,91) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho EBKDY...
Mở
63,52 US$
Cao
64,52 US$
Thấp
63,39 US$
Vốn hoá thị trường
45,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
193,74 N
Khối lượng
39,13 N
Cao nhất trong 52 tuần
73,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
47,02 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
821,03 Tr
Số nhân viên
55 N
Mở
63,52 US$
Cao
64,52 US$
Thấp
63,39 US$
Vốn hoá thị trường
45,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
193,74 N
Khối lượng
39,13 N
Cao nhất trong 52 tuần
73,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
47,02 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
821,03 Tr
Số nhân viên
55 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Erste Group Bank AG is an Austrian financial service provider. It is one of the largest financial service providers in Central and Eastern Europe serving more than 23 million clients in over 2,000 branches in eight countries. Erste Group is headquartered in Vienna and operates as a universal bank. Erste Group is the central entity of the Sparkassengruppe Österreich and the Österreichischer Sparkassenverband. It has been designated as a Significant Institution since the entry into force of European Banking Supervision in late 2014, and as a consequence is directly supervised by the European Central Bank. The main shareholder of Erste Group is the non-profit ERSTE Foundation. In 1997, Erste Group went public and today the company is listed on the exchanges of Vienna, Prague and Bucharest and included in the indices CEETX, ATX and PX. Wikipedia
Giới thiệu về Erste Group Bank ADR
Giám đốc điều hànhPeter Bosek
Số nhân viên55,2 N
Ngày thành lập9 thg 8, 2008
Trụ sở chínhViên, Viên, Áo
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,78 T
2,93 T
3,50 T
3,88 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,36 T
1,52 T
1,77 T
1,76 T
Chi phí hoạt động
1,38 T
1,60 T
1,97 T
1,90 T
Tổng chi phí hoạt động
1,38 T
1,60 T
1,97 T
1,90 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,40 T
1,34 T
1,54 T
1,98 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-10,00 Tr
-26,00 Tr
-3,00 Tr
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,40 T
1,42 T
1,53 T
1,97 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,40 T
1,31 T
1,53 T
1,97 T
Chi phí thuế thu nhập
286,00 Tr
288,00 Tr
375,00 Tr
466,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,50%
20,22%
24,48%
23,62%
Chi phí hoạt động khác
16,00 Tr
82,00 Tr
196,00 Tr
136,00 Tr
Thu nhập ròng
901,00 Tr
944,00 Tr
879,00 Tr
1,10 T
Biên lợi nhuận ròng
32,38%
32,20%
25,09%
28,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,20
2,11
2,15
2,48
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google