Finance

Danh sách
Triển vọng: 66.7% triển vọng tăng giá·0.0% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
E:NYSE
Eni
56,00 US$
+0,68%
(+0,38) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:07 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho E...
Mở
56,02 US$
Cao
56,50 US$
Thấp
55,86 US$
Vốn hoá thị trường
84,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
331,75 N
Khối lượng
408,13 N
Cổ tức
4,41%
Cổ tức hằng quý
0,62 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
14,25
Cao nhất trong 52 tuần
58,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,03 US$
EPS
3,93 US$
Beta
0,44
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,51 T
Số nhân viên
32 N
Mở
56,02 US$
Cao
56,50 US$
Thấp
55,86 US$
Vốn hoá thị trường
84,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
331,75 N
Khối lượng
408,13 N
Cổ tức
4,41%
Cổ tức hằng quý
0,62 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
14,25
Cao nhất trong 52 tuần
58,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,03 US$
EPS
3,93 US$
Beta
0,44
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,51 T
Số nhân viên
32 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Eni SpA là một công ty đa quốc gia dầu và khí đốt của công ty.Eni hiện diện tại 70 quốc gia, và hiện tại là công ty công nghiệp lớn nhất của Italy. Nó có một vốn hóa thị trường của 87,700,000,000 € euro, tính đến ngày 24 tháng 7 năm 2008. Chính phủ Italia đang sở hữu 30% cổ phần vàng trong công ty. Cổ phần Golden là cổ phần đặc biệt cho phép chính phủ kiểm soát một công ty. 20% cổ phần được nắm giữ qua Kho bạc Nhà nước và 10% được tổ chức thông qua Cassa depositi e prestiti. Tên gọi "ENI" ban đầu là chữ viết tắt của "Ente Nazionale Idrocarburi". Tuy nhiên, qua nhiều năm sau khi thành lập, nó đã hoạt động trong nhiều lĩnh vực bao gồm hợp đồng, năng lượng hạt nhân, khai thác mỏ, hóa chất và nhựa, lọc khí/khai thác và phân phối, ngành công nghiệp khách sạn và thậm chí cả ngành công nghiệp dệt may và tin tức. Eni liên tục đứng trong top 100 của Fortune Global 500 danh sách cho các công ty lớn nhất theo doanh thu. Năm 2016, công ty đứng thứ 65, giảm 40 bậc so với xếp hạng 25 năm trước. Về phần vốn cổ phần, Eni đứng thứ sáu so với các công ty chính hoạt động trong cùng lĩnh vực: Exxon, Shell, Chevron, Total, BP, ConocoPhillips, Statoil, Anadarko, Apache và Marathon Oil. Wikipedia
Giới thiệu về Eni
Giám đốc điều hànhClaudio Descalzi
Số nhân viên32,2 N
Ngày thành lập10 thg 2, 1953
Trụ sở chínhRoma, Lazio, Ý
Lĩnh vực-
Trang webeni.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho E trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho E trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 56,00 US$
59,50 US$ (+6,25%)
Trung bình
47,56 US$ (-15,07%)
Thấp nhất
26,89 US$ (-51,98%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Paul Redman
Exane BNP Paribas
Hold
Downgraded
56,30 US$
+0,5%
10/07/2026
Christopher Kuplent
Bank of America Securities
Hold
Maintained
24,00 €
-57,1%
10/02/2026
Unknown Analyst
Berenberg Bank
Hold
Maintained
59,50 US$
+6,2%
08/20/2026
Unknown Analyst
Bank of America Securities
Hold
Maintained
-
-
07/30/2026
Hans Engel
Erste Group
Hold
Downgraded
-
-
06/25/2026
Martijn Rats
Morgan Stanley
Hold
Maintained
58,80 US$
+5%
03/24/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 12 ngày nữa
Thứ 6, 23 thg 10, 14:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,83 €
Doanh thu/Ước tính (EUR)
- / 34,07 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
20,55 T
20,97 T
20,06 T
22,67 T
Giá vốn hàng bán
16,51 T
17,38 T
16,12 T
17,67 T
Chi phí doanh thu
16,51 T
17,38 T
16,12 T
17,67 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
725,00 Tr
904,00 Tr
808,00 Tr
744,00 Tr
Chi phí hoạt động
2,51 T
3,98 T
3,08 T
2,58 T
Tổng chi phí hoạt động
19,02 T
21,35 T
19,20 T
20,25 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,53 T
-381,00 Tr
861,00 Tr
2,42 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-40,00 Tr
-
-19,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,64 T
298,00 Tr
830,00 Tr
3,98 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,78 T
-64,00 Tr
1,02 T
5,23 T
Chi phí thuế thu nhập
780,00 Tr
161,00 Tr
805,00 Tr
1,31 T
Thuế suất hiệu dụng
47,42%
54,03%
96,99%
32,93%
Chi phí hoạt động khác
-67,00 Tr
128,00 Tr
600,00 Tr
-137,00 Tr
Thu nhập ròng
803,00 Tr
90,00 Tr
1,07 T
3,32 T
Biên lợi nhuận ròng
3,91%
0,43%
5,34%
14,64%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,41
0,39
0,43
0,78
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,04 T
5,72 T
1,52 T
1,80 T
Chi phí lãi suất
-1,15 T
-5,64 T
-1,64 T
-
Chi phí lãi suất ròng
-111,00 Tr
71,00 Tr
-119,00 Tr
1,80 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,84 T
1,81 T
1,62 T
1,70 T
EBITDA
3,38 T
999,00 Tr
2,48 T
3,63 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-32,00 Tr
-61,00 Tr
-5,00 Tr
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google