Finance

Danh sách
E1CO34:BVMF
Ecopetrol Sa Bdr
45,60 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho E1CO34...
Mở
45,00 R$
Cao
45,80 R$
Thấp
44,61 R$
Vốn hoá thị trường
36,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,64 N
Khối lượng
4,58 N
Cao nhất trong 52 tuần
49,00 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
23,16 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,12 T
Số nhân viên
20 N
Mở
45,00 R$
Cao
45,80 R$
Thấp
44,61 R$
Vốn hoá thị trường
36,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,64 N
Khối lượng
4,58 N
Cao nhất trong 52 tuần
49,00 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
23,16 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,12 T
Số nhân viên
20 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ecopetrol, formerly known as Empresa Colombiana de Petróleo S.A., is the largest and primary petroleum company in Colombia. As a result of its continuous growth, Ecopetrol forms part of the Fortune Global 500 and was ranked 346. In the 2020 Forbes Global 2000, Ecopetrol was ranked as the 313th -largest public company in the world. It was ranked 303 in 2012 by CNN Money. Ecopetrol should not be confused with the US owned and operated Colombian Petroleum Co. and sister company South American Gulf Oil Co., dating to the 1930s and taken over by the state owned Ecopetrol in the 1970s. The company is responsible for .71% of global carbon emissions which cause climate change, the 75th largest emitter of carbon as of 2023. The company has been embroiled in numerous controversies, including extensive oil pollution of hundreds of sites and waterways in Colombia, and other environmental human rights violations. Wikipedia
Giới thiệu về Ecopetrol Sa Bdr
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên19,7 N
Ngày thành lập25 thg 8, 1951
Trụ sở chínhBô-gô-ta, Bô-gô-ta, Colombia
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
147,50 COP / -
Doanh thu/Ước tính (COP)
40,20 NT / 37,95 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng COP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng COP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
29,84 NT
28,82 NT
28,62 NT
40,20 NT
Giá vốn hàng bán
19,51 NT
19,88 NT
17,14 NT
23,65 NT
Chi phí doanh thu
19,51 NT
19,88 NT
17,14 NT
23,65 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,89 NT
2,41 NT
1,86 NT
2,16 NT
Chi phí hoạt động
2,89 NT
4,12 NT
2,91 NT
3,74 NT
Tổng chi phí hoạt động
22,40 NT
24,01 NT
20,06 NT
27,39 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,44 NT
4,81 NT
8,57 NT
12,81 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-351,00 T
-435,00 T
-1,21 NT
-865,00 T
EBT bao gồm các mục bất thường
5,48 NT
3,47 NT
6,08 NT
11,28 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,59 NT
2,96 NT
6,08 NT
11,31 NT
Chi phí thuế thu nhập
1,71 NT
994,00 T
2,26 NT
4,19 NT
Thuế suất hiệu dụng
31,23%
28,62%
37,12%
37,16%
Chi phí hoạt động khác
813,00 T
1,06 NT
1,06 NT
1,10 NT
Thu nhập ròng
2,56 NT
1,53 NT
2,89 NT
6,06 NT
Biên lợi nhuận ròng
8,59%
5,30%
10,09%
15,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
62,30
36,70
70,20
147,50
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
293,00 T
301,00 T
246,00 T
372,00 T
Chi phí lãi suất
-1,97 NT
-1,86 NT
-1,77 NT
-1,74 NT
Chi phí lãi suất ròng
-1,68 NT
-1,56 NT
-1,53 NT
-1,36 NT
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
11,56 NT
8,92 NT
12,25 NT
16,51 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,14 T
-36,00 T
-7,00 T
-11,00 T
Các ứng dụng của Google