Finance

Danh sách
DXCO3:BVMF
Dexco SA
6,86 R$
+0,73%
(+0,050) 1 ngày
6 thg 10, 17:05:53 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DXCO3...
Mở
6,89 R$
Cao
6,98 R$
Thấp
6,76 R$
Vốn hoá thị trường
5,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,42 Tr
Khối lượng
6,22 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
6,98 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,43 R$
EPS
-0,10 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
919,03 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
6,89 R$
Cao
6,98 R$
Thấp
6,76 R$
Vốn hoá thị trường
5,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,42 Tr
Khối lượng
6,22 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
6,98 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,43 R$
EPS
-0,10 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
919,03 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Dexco, formerly known as Duratex, is a publicly listed private Brazilian company, factory of fiberboards the main product, with shares traded at the B3 since 1951. The company previously only called Duratex is the result of the merger Duratex with Satipel Industrial, a company founded in 1971. It is controlled by the Itaúsa Group and Ligna Group. The company is the eighth largest producer of wood panels in the world and the largest in the Southern Hemisphere. Duratex operates in Brazil and Colombia. Manufacturing wood products, sanitary vitreous chinaware and metal fittings aimed at the furniture industry and the civil construction sectors, Duratex S.A has ten industrial plants, located in the States of São Paulo, Minas Gerais and Rio Grande do Sul. It is Brazilian market leader in the segment of reconstituted wooden boards – hardboards, particle boards, medium, high and super-density fiberboards, as well as laminated floorboards marketed under the Durafloor brand. It is Brazilian market leader in the segment of sanitary metal fittings, under the Deca and Hydra brands, and has a significant market share in the sanitary vitreous chinaware segment, marketed under the Deca brand. Wikipedia
Giới thiệu về Dexco SA
Giám đốc điều hànhAntonio Joaquim de Oliveira
Số nhân viên13,3 N
Ngày thành lập1961
Trụ sở chínhSao Paolo, São Paulo, Brazil
Lĩnh vực-
Trang webri.dex.co
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (BRL)
- / 0,10 R$
Doanh thu/Ước tính (BRL)
2,23 T / 2,16 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,13 T
2,10 T
2,02 T
2,23 T
Giá vốn hàng bán
1,60 T
1,55 T
1,50 T
1,72 T
Chi phí doanh thu
1,60 T
1,55 T
1,50 T
1,72 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
358,81 Tr
401,31 Tr
362,14 Tr
394,46 Tr
Chi phí hoạt động
297,94 Tr
303,74 Tr
357,81 Tr
382,49 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,90 T
1,85 T
1,86 T
2,10 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
231,85 Tr
245,49 Tr
158,46 Tr
126,66 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
13,54 Tr
505,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-18,28 Tr
-71,97 Tr
55,20 Tr
-3,52 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
50,28 Tr
25,33 Tr
26,02 Tr
-44,37 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-32,48 Tr
-23,70 Tr
-16,71 Tr
-18,40 Tr
Thuế suất hiệu dụng
177,62%
32,93%
-30,28%
523,21%
Chi phí hoạt động khác
-60,87 Tr
-97,57 Tr
-4,34 Tr
-11,97 Tr
Thu nhập ròng
10,98 Tr
-87,45 Tr
53,35 Tr
-12,93 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,52%
-4,17%
2,64%
-0,58%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,01
0,04
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
113,60 Tr
72,41 Tr
89,74 Tr
108,37 Tr
Chi phí lãi suất
-297,70 Tr
-272,35 Tr
-285,76 Tr
-306,26 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-184,10 Tr
-199,94 Tr
-196,02 Tr
-197,89 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
458,22 Tr
514,73 Tr
466,84 Tr
512,06 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google