Finance

Danh sách
DWAHF:OTCMKTS
Daiwa House
13,01 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 09:54:40 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DWAHF...
Vốn hoá thị trường
2,91 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
148,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
19,28 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,00 US$
Beta
-13,31
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,32 T
Số nhân viên
56 N
Vốn hoá thị trường
2,91 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
148,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
19,28 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,00 US$
Beta
-13,31
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,32 T
Số nhân viên
56 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Daiwa House Industry Co., Ltd. is Japanese multinational construction company that specializing in prefabricated houses. The company is also engaged in the construction of factories, shopping centers, health care facilities, the management and operation of resort hotels, golf courses and fitness clubs. It is one of the largest construction company in Japan. Daiwa House also operates as a sales agency for HAL robot suits. Daiwa House is also one of Japan's largest owner and operator of freight logistics centers, with over 250 logistics properties under management, and further expansion planned in this business segment. The company was founded in 1955 in Osaka and is listed on the Tokyo Stock Exchange and Osaka Securities Exchange, being a constituent of the TOPIX and Nikkei 225 stock indices. In 2012, the Scout Association of Japan received a donation of a large forest of approximately 2.7 square kilometers in Takahagi, Ibaraki Prefecture from Daiwa. Wikipedia
Giới thiệu về Daiwa House
Giám đốc điều hànhKeiichi Yoshii
Số nhân viên55,7 N
Ngày thành lập5 thg 4, 1955
Trụ sở chínhŌsaka, Ōsaka, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,34 NT
1,40 NT
1,55 NT
1,41 NT
Giá vốn hàng bán
1,07 NT
1,09 NT
1,15 NT
1,11 NT
Chi phí doanh thu
1,07 NT
1,09 NT
1,15 NT
1,11 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
161,94 T
166,78 T
69,00 T
170,00 T
Chi phí hoạt động
161,94 T
166,78 T
142,81 T
170,00 T
Tổng chi phí hoạt động
1,24 NT
1,26 NT
1,29 NT
1,28 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
103,28 T
140,14 T
252,75 T
130,65 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
696,00 Tr
-2,91 T
-8,44 T
3,36 T
EBT bao gồm các mục bất thường
94,80 T
125,44 T
209,47 T
126,65 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
93,40 T
128,00 T
236,37 T
123,00 T
Chi phí thuế thu nhập
32,35 T
36,18 T
77,80 T
42,59 T
Thuế suất hiệu dụng
34,12%
28,84%
37,14%
33,63%
Chi phí hoạt động khác
-
-
52,09 T
-
Thu nhập ròng
61,48 T
87,64 T
125,21 T
83,19 T
Biên lợi nhuận ròng
4,59%
6,26%
8,10%
5,91%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
797,00 Tr
3,48 T
1,81 T
4,19 T
Chi phí lãi suất
-10,64 T
-11,13 T
-12,56 T
-13,23 T
Chi phí lãi suất ròng
-9,84 T
-7,65 T
-10,75 T
-9,04 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
19,51 T
-
EBITDA
137,39 T
173,09 T
287,84 T
165,73 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google