Finance

Danh sách
DUE:ETR
Dürr
16,38 €
+1,24%
(+0,20) 1 ngày
9 thg 10, 17:35:18 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DUE...
Mở
16,32 €
Cao
16,64 €
Thấp
16,32 €
Vốn hoá thị trường
1,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
136,84 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,88%
Cổ tức hằng quý
0,20 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
5,26
Cao nhất trong 52 tuần
25,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,02 €
EPS
3,12 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
69,20 Tr
Số nhân viên
17 N
Mở
16,32 €
Cao
16,64 €
Thấp
16,32 €
Vốn hoá thị trường
1,13 T
Khối lượng giao dịch trung bình
136,84 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,88%
Cổ tức hằng quý
0,20 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
5,26
Cao nhất trong 52 tuần
25,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,02 €
EPS
3,12 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
69,20 Tr
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Dürr AG is a global mechanical and plant engineering firm. The company, founded by Paul Dürr as a metal shop for roof flashing in Bad Cannstatt in 1895, has been listed on the Frankfurt Stock Exchange since 4 January 1990. Meanwhile, the shares are listed in the MDAX and Stoxx 600. The customers of Dürr AG include almost all familiar automobile manufacturers and their suppliers. Other market segments include, for example, the mechanical engineering, chemical and pharmaceutical industries and – since the takeover of HOMAG Group AG in October 2014 – the woodworking industry. The company is registered in Stuttgart, but its actual location has been in Bietigheim-Bissingen since 1 August 2009 after the relocation of various business units. Wikipedia
Giới thiệu về Dürr
Giám đốc điều hànhJochen Weyrauch
Số nhân viên17,5 N
Ngày thành lập1896
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
22 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,23 € / 0,51 €
-55,12%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (EUR)
981,26 Tr / 1,00 T
-2,17%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,04 T
1,12 T
940,21 Tr
981,26 Tr
Giá vốn hàng bán
808,94 Tr
846,15 Tr
723,45 Tr
762,97 Tr
Chi phí doanh thu
808,94 Tr
846,15 Tr
723,45 Tr
762,97 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
34,20 Tr
35,81 Tr
39,04 Tr
36,83 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
150,22 Tr
156,79 Tr
146,05 Tr
152,47 Tr
Chi phí hoạt động
180,36 Tr
74,82 Tr
181,98 Tr
281,65 Tr
Tổng chi phí hoạt động
989,30 Tr
920,97 Tr
905,42 Tr
1,04 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
54,42 Tr
195,34 Tr
34,79 Tr
-63,36 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
45,66 Tr
25,02 Tr
30,16 Tr
-68,32 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
45,93 Tr
192,27 Tr
30,16 Tr
-68,32 Tr
Chi phí thuế thu nhập
20,12 Tr
7,13 Tr
9,35 Tr
20,77 Tr
Thuế suất hiệu dụng
44,06%
28,50%
31,00%
-30,40%
Chi phí hoạt động khác
-4,06 Tr
-117,78 Tr
-3,10 Tr
92,35 Tr
Thu nhập ròng
27,54 Tr
257,76 Tr
20,23 Tr
-89,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,64%
23,09%
2,15%
-9,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,56
-
0,33
0,23
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,74 Tr
5,07 Tr
7,05 Tr
6,07 Tr
Chi phí lãi suất
-13,23 Tr
-10,68 Tr
-11,68 Tr
-11,04 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-8,49 Tr
-5,61 Tr
-4,63 Tr
-4,97 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
89,17 Tr
247,04 Tr
68,73 Tr
66,24 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
8,61 Tr
-277,98 Tr
20,00 N
-4,25 Tr
Các ứng dụng của Google