Finance

Danh sách
DTE:NYSE
DTE Energy Co
128,26 US$
-0,05%
(-0,070) 1 ngày
14 thg 10, 14:53:40 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DTE...
Mở
128,21 US$
Cao
128,46 US$
Thấp
126,60 US$
Vốn hoá thị trường
26,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,77 Tr
Khối lượng
482,15 N
Cổ tức
3,63%
Cổ tức hằng quý
1,17 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
20,24
Cao nhất trong 52 tuần
155,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
119,68 US$
EPS
6,34 US$
Beta
0,36
Số cổ phiếu đang lưu hành
208,09 Tr
Số nhân viên
10 N
Mở
128,21 US$
Cao
128,46 US$
Thấp
126,60 US$
Vốn hoá thị trường
26,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,77 Tr
Khối lượng
482,15 N
Cổ tức
3,63%
Cổ tức hằng quý
1,17 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
20,24
Cao nhất trong 52 tuần
155,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
119,68 US$
EPS
6,34 US$
Beta
0,36
Số cổ phiếu đang lưu hành
208,09 Tr
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
DTE Energy is an American diversified energy company involved in the development and management of energy-related businesses and services in the United States and Canada. Its operating units include an electric utility serving 2.2 million customers and a natural gas utility serving 1.3 million customers in Michigan. DTE is a national and international corporation. The DTE Energy portfolio includes non-utility energy businesses focused on power and industrial projects, energy marketing and trading. As of 2022, 54.16% of DTE's electricity was generated from coal, 18.16% from nuclear, 14.22% from natural gas and 13.11% from renewable energy including wind, solar and hydroelectric. Wikipedia
Giới thiệu về DTE Energy Co
Giám đốc điều hànhJoi Harris
Số nhân viên9,59 N
Ngày thành lậpthg 1 1996
Trụ sở chínhDetroit, Michigan, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcMulti-utility
Trang webdteenergy.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho DTE trong 3 tháng qua
Mua
Mua
6
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho DTE trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 128,26 US$
165,00 US$ (+28,64%)
Trung bình
150,13 US$ (+17,05%)
Thấp nhất
134,00 US$ (+4,48%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
James Thalacker
BMO Capital
Hold
Maintained
134,00 US$
+4,5%
10/04/2026
Anthony Crowdell
Mizuho Securities
Buy
Maintained
136,00 US$
+6%
09/28/2026
David Arcaro
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
141,00 US$
+9,9%
09/21/2026
Richard Sunderland
Truist Financial
Buy
Maintained
-
-
08/31/2026
Jeremy Tonet
J.P. Morgan
Hold
Maintained
156,00 US$
+21,6%
08/19/2026
Shahriar Pourreza
Wells Fargo
Buy
Reiterated
165,00 US$
+28,6%
08/20/2026
Marie Ferguson
Argus Research
Buy
Reiterated
150,00 US$
+16,9%
08/18/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Buy
Maintained
150,00 US$
+16,9%
08/18/2026
Ross Fowler
Bank of America Securities
Buy
Maintained
165,00 US$
+28,6%
07/29/2026
Michael Lonegan
Barclays
Hold
Maintained
154,00 US$
+20,1%
07/30/2026
Shelby Tucker
TD Cowen
Hold
Initiated
166,00 US$
+29,4%
07/08/2026
Paul Cole
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
162,00 US$
+26,3%
04/22/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Buy
Initiated
165,00 US$
+28,6%
04/20/2026
Julien Dumoulin Smith
Jefferies
Buy
Reiterated
170,00 US$
+32,5%
04/12/2026
William Appicelli
UBS
Buy
Maintained
167,00 US$
+30,2%
03/19/2026
Ryan Levine
Citi
Buy
Maintained
168,00 US$
+31%
02/18/2026
Sophie Karp
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
02/18/2026
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,32 US$ / 1,14 US$
+16,26%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
3,37 T / 3,33 T
+1,23%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,53 T
4,43 T
5,14 T
3,37 T
Giá vốn hàng bán
2,26 T
3,12 T
3,98 T
2,27 T
Chi phí doanh thu
2,26 T
3,12 T
3,98 T
2,27 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
598,00 Tr
604,00 Tr
632,00 Tr
639,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,86 T
3,72 T
4,62 T
2,91 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
669,00 Tr
705,00 Tr
526,00 Tr
459,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
26,00 Tr
-6,00 Tr
35,00 Tr
38,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
413,00 Tr
480,00 Tr
189,00 Tr
241,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
463,00 Tr
481,00 Tr
303,00 Tr
242,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-6,00 Tr
111,00 Tr
-58,00 Tr
-41,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-1,45%
23,12%
-30,69%
-17,01%
Chi phí hoạt động khác
134,00 Tr
130,00 Tr
149,00 Tr
141,00 Tr
Thu nhập ròng
419,00 Tr
369,00 Tr
247,00 Tr
282,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,88%
8,33%
4,80%
8,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,25
1,65
1,95
1,32
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
34,00 Tr
30,00 Tr
32,00 Tr
42,00 Tr
Chi phí lãi suất
-271,00 Tr
-279,00 Tr
-293,00 Tr
-301,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-237,00 Tr
-249,00 Tr
-261,00 Tr
-259,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
464,00 Tr
474,00 Tr
483,00 Tr
498,00 Tr
EBITDA
1,15 T
1,00 T
1,02 T
963,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
50,00 Tr
1,00 Tr
2,00 Tr
1,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google