Finance

Danh sách
DSN:FRA
Danske Bank A/S
47,17 €
-1,40%
(-0,67) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DSN...
Mở
47,13 €
Cao
47,38 €
Thấp
47,13 €
Vốn hoá thị trường
289,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
614,00
Khối lượng
301,00
Cao nhất trong 52 tuần
51,28 €
Thấp nhất trong 52 tuần
35,62 €
Số nhân viên
19 N
Mở
47,13 €
Cao
47,38 €
Thấp
47,13 €
Vốn hoá thị trường
289,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
614,00
Khối lượng
301,00
Cao nhất trong 52 tuần
51,28 €
Thấp nhất trong 52 tuần
35,62 €
Số nhân viên
19 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Danske Bank A/S is a Danish multinational banking and financial services corporation. Headquartered in Copenhagen, it is the largest bank in Denmark and a major retail bank in the northern European region with over 5 million retail customers. As of 2020, Danske Bank's largest shareholder with 21% of the share capital was A.P. Moller Holding, the investment holding company of the Maersk family. Danske was founded 5 October 1871 as Den Danske Landmandsbank, Hypothek- og Vexelbank i Kjøbenhavn, and was subsequently known as Landmandsbanken for more than a century. In 1976, the bank changed name to Den Danske Bank, and the current shortened name was adopted in 2000. Danske Bank was at the heart of what has been described as possibly the largest money laundering scandal in history when in 2017–2018 it was revealed that €800 billion of suspicious transactions had flowed through the Estonia-based bank branch of Danske Bank from 2007 to 2015. The bank was investigated by authorities in multiple countries. In 2022, Danske Bank pled guilty and agreed to a $2 billion fine in a case from the United States Department of Justice. Wikipedia
Giới thiệu về Danske Bank A/S
Giám đốc điều hànhCarsten Rasch Egeriis
Số nhân viên19,5 N
Ngày thành lập5 thg 10, 1871
Trụ sở chínhCô-pen-ha-gen, Vùng thủ đô Đan Mạch, Đan Mạch
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
13,70 T
15,19 T
14,00 T
14,86 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
25,56 T
-
-
Chi phí hoạt động
6,32 T
6,78 T
6,41 T
6,52 T
Tổng chi phí hoạt động
6,32 T
6,78 T
6,41 T
6,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,38 T
8,41 T
7,59 T
8,35 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
7,38 T
8,34 T
7,59 T
8,35 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,38 T
8,41 T
7,59 T
8,35 T
Chi phí thuế thu nhập
1,86 T
2,03 T
1,91 T
2,15 T
Thuế suất hiệu dụng
25,24%
24,33%
25,12%
25,72%
Chi phí hoạt động khác
6,32 T
-18,99 T
6,41 T
6,52 T
Thu nhập ròng
5,52 T
6,31 T
5,69 T
6,20 T
Biên lợi nhuận ròng
40,28%
41,52%
40,61%
41,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
6,70
7,70
7,00
7,60
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google