Finance

Danh sách
Tại sao DSDVF tăng 3,44%?
Tìm hiểu sâu hơn
DSDVF:OTCMKTS
Dsv A/S
176,24 US$
+3,44%
(+5,87) 1 ngày
8 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DSDVF...
Mở
166,86 US$
Cao
176,24 US$
Thấp
166,85 US$
Vốn hoá thị trường
278,87 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,05 N
Khối lượng
2,42 N
Cao nhất trong 52 tuần
307,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
166,85 US$
Beta
0,90
Số cổ phiếu đang lưu hành
240,44 Tr
Số nhân viên
147 N
Mở
166,86 US$
Cao
176,24 US$
Thấp
166,85 US$
Vốn hoá thị trường
278,87 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,05 N
Khối lượng
2,42 N
Cao nhất trong 52 tuần
307,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
166,85 US$
Beta
0,90
Số cổ phiếu đang lưu hành
240,44 Tr
Số nhân viên
147 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
DSV A/S is a Danish transport and logistics company offering global transport services by road, air, sea and train. Since its foundation in 1976 by nine independent Danish hauliers, the company expanded predominantly through a series of competitor acquisitions. The headquarters is located in Hedehusene, Denmark. There are offices in more than 80 countries, employing around 74,000 people, including temporary workers. The company is listed on NASDAQ OMX Copenhagen and included in the OMXC25 index as one of the 25 most traded stocks. The company is structured in three divisions, Air & Sea, Road, and Contract Logistics. Its main activities lie within road transport networks in Europe, North America and South Africa, global air and sea freight forwarding business, and contract logistics across the globe. As part of an asset-light financial strategy, the group does not own any ships or aeroplanes and only a relatively small fleet of trucks and trailers. Jens Lund became CEO in February 2024. In 2022, the company reported a net revenue of DKK 235,665 million. Wikipedia
Giới thiệu về Dsv A/S
Giám đốc điều hànhJens H. Lund
Số nhân viên147 N
Ngày thành lập1976
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAir cargo
Trang webdsv.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
71,98 T
71,68 T
70,42 T
76,69 T
Giá vốn hàng bán
52,48 T
52,57 T
51,35 T
56,41 T
Chi phí doanh thu
52,48 T
52,57 T
51,35 T
56,41 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,63 T
11,10 T
11,45 T
11,38 T
Chi phí hoạt động
14,07 T
13,56 T
14,07 T
14,02 T
Tổng chi phí hoạt động
66,55 T
66,13 T
65,42 T
70,43 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,43 T
5,55 T
5,00 T
6,26 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-132,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,24 T
1,90 T
2,29 T
3,70 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,39 T
4,45 T
3,91 T
5,16 T
Chi phí thuế thu nhập
1,08 T
761,00 Tr
656,00 Tr
1,07 T
Thuế suất hiệu dụng
33,33%
40,14%
28,60%
28,92%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,05 T
917,00 Tr
1,62 T
2,28 T
Biên lợi nhuận ròng
2,85%
1,28%
2,31%
2,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
16,55
9,13
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,00 Tr
105,00 Tr
56,00 Tr
44,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,05 T
-852,00 Tr
-1,01 T
-1,14 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,04 T
-747,00 Tr
-950,00 Tr
-1,09 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,44 T
2,47 T
2,62 T
2,65 T
EBITDA
7,88 T
6,06 T
7,62 T
8,90 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-43,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google