Finance

Danh sách
DRREDDY:NSE
Dr. Reddy's Laboratories
1.199,80 ₹
+1,68%
(+19,80) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DRREDDY...
Mở
1.180,00 ₹
Cao
1.200,80 ₹
Thấp
1.172,00 ₹
Vốn hoá thị trường
999,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,81 Tr
Khối lượng
1,51 Tr
Cổ tức
0,67%
Cổ tức hằng quý
2,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
31,03
Cao nhất trong 52 tuần
1.414,90 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.101,00 ₹
EPS
38,67 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
166,06 Tr
Số nhân viên
28 N
Mở
1.180,00 ₹
Cao
1.200,80 ₹
Thấp
1.172,00 ₹
Vốn hoá thị trường
999,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,81 Tr
Khối lượng
1,51 Tr
Cổ tức
0,67%
Cổ tức hằng quý
2,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
31,03
Cao nhất trong 52 tuần
1.414,90 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.101,00 ₹
EPS
38,67 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
166,06 Tr
Số nhân viên
28 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Dr. Reddy's Laboratories là một công ty dược phẩm đa quốc gia. Công ty được Anji Reddy thành lập, người trước đây làm việc trong viện cố vấn Indian Drugs and Pharmaceuticals Limited, của Hyderabad, Ấn Độ. Dr. Reddy's sản xuất và tiếp thị một loạt các dược phẩm ở Ấn Độ và nước ngoài. Công ty có hơn 190 loại thuốc, 60 thành phần dược phẩm hoạt động để sản xuất thuốc, bộ chẩn đoán, chăm sóc quan trọng và các sản phẩm công nghệ sinh học. Dr. Reddy's bắt đầu với tư cách nhà cung cấp cho các nhà sản xuất thuốc Ấn Độ, nhưng công ty nhanh chóng bắt đầu việc xuất khẩu sang các thị trường ít điều tiết khác, có lợi thế là không phải dành thời gian và tiền bạc cho một nhà máy sản xuất cần được sự chấp thuận của cơ quan cấp phép thuốc như Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ. Đến đầu những năm 1990, quy mô mở rộng và lợi nhuận từ các thị trường không được kiểm soát này cho phép công ty bắt đầu tập trung vào việc nhận được sự chấp thuận từ các cơ quan quản lý thuốc đối với các công thức và nhà máy sản xuất thuốc số lượng lớn - tại các nền kinh tế phát triển hơn. Điều này cho phép công ty di chuyển tới các thị trường có kiểm soát như Mỹ và châu Âu. Wikipedia
Giới thiệu về Dr. Reddy's Laboratories
Giám đốc điều hànhErez Israeli
Số nhân viên27,5 N
Ngày thành lập1984
Trụ sở chínhHyderabad, Andhra Pradesh, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang webdrreddys.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 6, 23 thg 10, 16:00
Kỳ tài chính
Q2 2027
- / 8,93 ₹
Doanh thu/Ước tính (INR)
- / 85,96 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
88,05 T
87,27 T
75,16 T
80,70 T
Giá vốn hàng bán
39,91 T
40,46 T
41,47 T
43,16 T
Chi phí doanh thu
39,91 T
40,46 T
41,47 T
43,16 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
6,20 T
6,15 T
5,46 T
5,77 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
26,44 T
26,92 T
27,76 T
28,82 T
Chi phí hoạt động
31,90 T
32,48 T
32,53 T
34,11 T
Tổng chi phí hoạt động
71,81 T
72,94 T
74,00 T
77,27 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
16,24 T
14,33 T
1,16 T
3,43 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,28 T
570,00 Tr
512,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
18,35 T
15,43 T
1,99 T
5,53 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
17,81 T
15,52 T
1,82 T
4,09 T
Chi phí thuế thu nhập
4,08 T
3,53 T
-214,00 Tr
1,18 T
Thuế suất hiệu dụng
22,24%
22,90%
-10,75%
21,32%
Chi phí hoạt động khác
-740,00 Tr
-591,00 Tr
-693,00 Tr
-477,00 Tr
Thu nhập ròng
14,37 T
12,10 T
2,20 T
4,44 T
Biên lợi nhuận ròng
16,32%
13,86%
2,93%
5,50%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
17,87
14,77
5,74
5,33
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
912,00 Tr
796,00 Tr
890,00 Tr
999,00 Tr
Chi phí lãi suất
-907,00 Tr
-944,00 Tr
-1,06 T
-1,26 T
Chi phí lãi suất ròng
5,00 Tr
-148,00 Tr
-167,00 Tr
-256,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
21,29 T
19,54 T
5,03 T
8,80 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-308,00 Tr
-179,00 Tr
-2,10 T
-368,00 Tr
Các ứng dụng của Google