Finance

Beta
Danh sách
DP4A:FRA
Maersk
2.304,00 €
+8,37%
(+178,00) 1 ngày
4 thg 6, 20:04:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DP4A...
Mở
2.148,00 €
Cao
2.304,00 €
Thấp
2.148,00 €
Vốn hoá thị trường
257,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,00
Khối lượng
6,00
Cao nhất trong 52 tuần
2.428,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1.546,00 €
Số nhân viên
100 N
Mở
2.148,00 €
Cao
2.304,00 €
Thấp
2.148,00 €
Vốn hoá thị trường
257,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,00
Khối lượng
6,00
Cao nhất trong 52 tuần
2.428,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1.546,00 €
Số nhân viên
100 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Tập đoàn A.P. Moller-Maersk là một tập đoàn kinh doanh quốc tế do người Đan Mạch làm chủ, thường được biết dưới tên đơn giản Maersk. Maersk hoạt động trong nhiều lĩnh vực, chủ yếu là vận tải hàng hải, thăm dò và khai thác dầu khí ngoài khơi, kinh doanh bán lẻ hàng tiêu dùng.Maersk có trụ sở chính ở Copenhagen và các trụ sở chi nhánh ở trên 130 nước.Tập đoàn hiện có hơn 110.000 nhân viên trên toàn thế giới.Năm 2007 tập đoàn đứng thứ 138 trong danh sách 500 hãng kinh doanh có nhiều lợi nhuận nhất của Tạp chí Fortune. Wikipedia
Giới thiệu về Maersk
Giám đốc điều hànhVincent Clerc
Số nhân viên100 N
Ngày thành lập16 thg 4, 1904
Trụ sở chínhCô-pen-ha-gen, Vùng thủ đô Đan Mạch, Đan Mạch
Lĩnh vực-
Trang webmaersk.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
13,13 T
14,21 T
13,33 T
12,97 T
Giá vốn hàng bán
-
-
44,45 T
11,22 T
Chi phí doanh thu
-
-
44,45 T
11,22 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
12,48 T
13,10 T
-31,10 T
1,55 T
Tổng chi phí hoạt động
12,48 T
13,10 T
13,35 T
12,77 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
647,00 Tr
1,11 T
-18,00 Tr
203,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
90,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
734,00 Tr
1,26 T
51,00 Tr
292,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
709,00 Tr
1,21 T
80,00 Tr
284,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
95,00 Tr
160,00 Tr
78,00 Tr
192,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
12,94%
12,74%
152,94%
65,75%
Chi phí hoạt động khác
10,83 T
11,52 T
-32,96 T
-
Thu nhập ròng
586,00 Tr
1,05 T
-70,00 Tr
53,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,46%
7,37%
-0,53%
0,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
36,38
0,29
0,01
9,36
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
905,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-111,00 Tr
-28,00 Tr
-1,03 T
-48,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-111,00 Tr
-28,00 Tr
-128,00 Tr
-48,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,65 T
1,58 T
1,86 T
1,55 T
EBITDA
2,30 T
2,69 T
817,00 Tr
1,75 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-138,00 Tr
-

Nghiên cứu