Finance

Danh sách
Tại sao DOW tăng 2,95%?
Tìm hiểu sâu hơn
DOW:NYSE
Dow Inc
28,59 US$
+2,95%
(+0,82) 1 ngày
28,53 US$
-0,21% (-0,060)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 8 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DOW...
Mở
28,26 US$
Cao
28,84 US$
Thấp
27,89 US$
Vốn hoá thị trường
20,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,72 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,90%
Cổ tức hằng quý
0,35 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
42,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,65 US$
EPS
-1,82 US$
Beta
0,43
Số cổ phiếu đang lưu hành
722,34 Tr
Số nhân viên
33 N
Mở
28,26 US$
Cao
28,84 US$
Thấp
27,89 US$
Vốn hoá thị trường
20,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,72 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,90%
Cổ tức hằng quý
0,35 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
42,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,65 US$
EPS
-1,82 US$
Beta
0,43
Số cổ phiếu đang lưu hành
722,34 Tr
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Giới thiệu về Dow Inc
Giám đốc điều hànhKaren S. Carter
Số nhân viên32,8 N
Ngày thành lập1 thg 4, 2019
Trụ sở chínhMidland, Michigan, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webdow.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho DOW trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
3
Nắm giữ
9
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho DOW trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 28,59 US$
40,00 US$ (+39,91%)
Trung bình
34,00 US$ (+18,92%)
Thấp nhất
29,00 US$ (+1,43%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
John McNulty
BMO Capital
Hold
Maintained
33,00 US$
+15,4%
10/05/2026
John Roberts CFA
Mizuho Securities
Hold
Maintained
32,00 US$
+11,9%
09/30/2026
Arun Viswanathan
RBC Capital
Hold
Maintained
29,00 US$
+1,4%
09/29/2026
Unknown Analyst
Citi
Hold
Downgraded
30,00 US$
+4,9%
10/01/2026
Patrick Cunningham
Citi
Hold
Downgraded
30,00 US$
+4,9%
10/01/2026
Joshua Spector
UBS
Hold
Reiterated
30,00 US$
+4,9%
09/25/2026
David Begleiter
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
32,00 US$
+11,9%
09/17/2026
Abigail Eberts
Wells Fargo
Buy
Maintained
35,00 US$
+22,4%
09/17/2026
Matthew DeYoe
Bank of America Securities
Sell
Maintained
-
-
09/14/2026
Unknown Analyst
KeyBanc
Hold
Initiated
-
-
09/11/2026
Salvator Tiano
KeyBanc
Hold
Initiated
-
-
09/11/2026
Jeffrey Zekauskas
J.P. Morgan
Buy
Maintained
40,00 US$
+39,9%
07/28/2026
Hassan Ahmed
Alembic Global
Buy
Maintained
40,00 US$
+39,9%
07/29/2026
Vincent Andrews
Morgan Stanley
Hold
Maintained
39,00 US$
+36,4%
07/24/2026
Unknown Analyst
Wells Fargo
Buy
Reiterated
35,00 US$
+22,4%
07/24/2026
Duffy Fischer
Goldman Sachs
Hold
Maintained
34,00 US$
+18,9%
07/16/2026
Michael Sison
Wells Fargo
Buy
Reiterated
35,00 US$
+22,4%
07/02/2026
Bill Selesky
Argus Research
Buy
Upgraded
-
-
05/13/2026
Laurence Alexander
Jefferies
Hold
Maintained
39,00 US$
+36,4%
03/10/2026
Frank Mitsch
Fermium Research
Buy
Upgraded
38,00 US$
+32,9%
03/09/2026
Kevin McCarthy
Vertical Research
Buy
Upgraded
37,00 US$
+29,4%
03/09/2026
Aleksey Yefremov
KeyBanc
Buy
Upgraded
38,00 US$
+32,9%
03/04/2026
Eric Boyes
Evercore ISI
Hold
Maintained
32,00 US$
+11,9%
01/30/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 5, 22 thg 10, 14:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,66 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 11,23 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,97 T
9,46 T
9,79 T
12,09 T
Giá vốn hàng bán
9,24 T
8,91 T
9,15 T
9,92 T
Chi phí doanh thu
9,24 T
8,91 T
9,15 T
9,92 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
191,00 Tr
173,00 Tr
181,00 Tr
207,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
304,00 Tr
626,00 Tr
412,00 Tr
518,00 Tr
Chi phí hoạt động
541,00 Tr
845,00 Tr
639,00 Tr
765,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
9,78 T
9,76 T
9,79 T
10,69 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
190,00 Tr
-297,00 Tr
1,00 Tr
1,40 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
43,00 Tr
23,00 Tr
26,00 Tr
29,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
70,00 Tr
-1,55 T
-390,00 Tr
871,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,00 Tr
-557,00 Tr
-409,00 Tr
1,31 T
Chi phí thuế thu nhập
-54,00 Tr
-71,00 Tr
55,00 Tr
69,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-77,14%
4,59%
-14,10%
7,92%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
62,00 Tr
-1,54 T
-533,00 Tr
721,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,62%
-16,31%
-5,44%
5,96%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,19
-0,34
-0,14
1,44
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
47,00 Tr
38,00 Tr
42,00 Tr
38,00 Tr
Chi phí lãi suất
-221,00 Tr
-219,00 Tr
-219,00 Tr
-210,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-174,00 Tr
-181,00 Tr
-177,00 Tr
-172,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
878,00 Tr
341,00 Tr
720,00 Tr
2,07 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-79,00 Tr
297,00 Tr
-18,00 Tr
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google