Finance

Danh sách
DOV:NYSE
Dover Corp
188,83 US$
-0,07%
(-0,13) 1 ngày
188,83 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DOV...
Mở
189,26 US$
Cao
190,22 US$
Thấp
188,07 US$
Vốn hoá thị trường
25,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,29 Tr
Khối lượng
708,62 N
Cổ tức
1,11%
Cổ tức hằng quý
0,52 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
22,73
Cao nhất trong 52 tuần
237,54 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
158,97 US$
EPS
8,31 US$
Beta
1,13
Số cổ phiếu đang lưu hành
134,68 Tr
Số nhân viên
24 N
Mở
189,26 US$
Cao
190,22 US$
Thấp
188,07 US$
Vốn hoá thị trường
25,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,29 Tr
Khối lượng
708,62 N
Cổ tức
1,11%
Cổ tức hằng quý
0,52 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
22,73
Cao nhất trong 52 tuần
237,54 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
158,97 US$
EPS
8,31 US$
Beta
1,13
Số cổ phiếu đang lưu hành
134,68 Tr
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Dover Corporation is an American conglomerate manufacturer of industrial products headquartered in Downers Grove, Illinois. It is a constituent of the S&P 500 index and is listed on the New York Stock Exchange. Dover was ranked 484 in the 2026 Fortune 500. Wikipedia
Giới thiệu về Dover Corp
Giám đốc điều hànhRichard J. Tobin
Số nhân viên24 N
Ngày thành lập1955
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho DOV trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
8
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho DOV trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 188,83 US$
274,00 US$ (+45,10%)
Trung bình
246,22 US$ (+30,39%)
Thấp nhất
215,00 US$ (+13,86%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Unknown Analyst
Vertical Research
Buy
Initiated
-
-
09/29/2026
Walter Liptak
Seaport Global
Buy
Reiterated
245,00 US$
+29,7%
09/28/2026
Unknown Analyst
Wells Fargo
Buy
Initiated
229,00 US$
+21,3%
09/25/2026
Stephen Tusa
Wells Fargo
Buy
Initiated
229,00 US$
+21,3%
09/25/2026
Andrew Obin
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
274,00 US$
+45,1%
08/31/2026
Christopher Snyder
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
215,00 US$
+13,9%
08/10/2026
Bryan Blair
Oppenheimer
Buy
Maintained
250,00 US$
+32,4%
07/24/2026
Michael Halloran
Robert W. Baird
Buy
Maintained
270,00 US$
+43%
07/24/2026
Deane Dray
RBC Capital
Hold
Maintained
227,00 US$
+20,2%
07/23/2026
Daniel DiCicco
BMO Capital
Buy
Upgraded
240,00 US$
+27,1%
07/24/2026
Andrew Kaplowitz
Citi
Buy
Maintained
266,00 US$
+40,9%
07/10/2026
Nigel Coe
Wolfe Research
Buy
Maintained
262,00 US$
+38,7%
07/09/2026
Joe O'Dea
Wells Fargo
Buy
Maintained
255,00 US$
+35%
06/05/2026
Patrick Baumann
J.P. Morgan
Buy
Maintained
250,00 US$
+32,4%
04/28/2026
Joe Ritchie
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
224,00 US$
+18,6%
04/27/2026
Nicole Deblase
Deutsche Bank
Hold
Maintained
229,00 US$
+21,3%
04/24/2026
Amit Mehrotra
UBS
Buy
Maintained
270,00 US$
+43%
04/24/2026
Julian Mitchell
Barclays
Hold
Maintained
230,00 US$
+21,8%
04/24/2026
Brett Linzey
Mizuho Securities
Buy
Maintained
270,00 US$
+43%
04/24/2026
Raj Ray
BMO Capital
Hold
Initiated
237,00 US$
+25,5%
03/27/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 5, 22 thg 10, 15:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 2,85 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 2,22 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,08 T
2,10 T
2,05 T
2,19 T
Giá vốn hàng bán
1,24 T
1,26 T
1,24 T
1,30 T
Chi phí doanh thu
1,24 T
1,26 T
1,24 T
1,30 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
43,50 Tr
43,54 Tr
39,60 Tr
40,40 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
406,02 Tr
408,06 Tr
438,73 Tr
439,12 Tr
Chi phí hoạt động
449,52 Tr
451,60 Tr
478,33 Tr
479,52 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,69 T
1,72 T
1,72 T
1,78 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
388,35 Tr
382,58 Tr
336,69 Tr
409,37 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
17,93 Tr
-8,51 Tr
7,88 Tr
9,84 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
386,24 Tr
340,53 Tr
298,90 Tr
387,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
396,85 Tr
364,83 Tr
329,11 Tr
404,71 Tr
Chi phí thuế thu nhập
82,95 Tr
65,76 Tr
60,15 Tr
75,15 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,48%
19,31%
20,12%
19,38%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
302,00 Tr
282,08 Tr
238,43 Tr
312,25 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,53%
13,44%
11,61%
14,26%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,62
2,51
2,28
2,74
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
17,80 Tr
17,04 Tr
14,06 Tr
14,52 Tr
Chi phí lãi suất
-27,24 Tr
-28,13 Tr
-29,52 Tr
-29,06 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-9,44 Tr
-11,10 Tr
-15,46 Tr
-14,54 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
486,81 Tr
481,89 Tr
434,11 Tr
506,18 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google