Finance

Danh sách
DNZOY:OTCMKTS
Denso
11,63 US$
+1,31%
(+0,15) 1 ngày
5 thg 10, 14:20:20 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DNZOY...
Mở
11,84 US$
Cao
11,84 US$
Thấp
11,58 US$
Vốn hoá thị trường
5,36 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
87,50 N
Khối lượng
147,30 N
Cao nhất trong 52 tuần
15,66 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,18 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,91 T
Số nhân viên
155 N
Mở
11,84 US$
Cao
11,84 US$
Thấp
11,58 US$
Vốn hoá thị trường
5,36 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
87,50 N
Khối lượng
147,30 N
Cao nhất trong 52 tuần
15,66 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,18 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,91 T
Số nhân viên
155 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Denso Corporation is a global automotive components manufacturer headquartered in the city of Kariya, Aichi Prefecture, Japan. After becoming independent from Toyota Motor, the company was founded as Nippon Denso Co. Ltd. in 1949. About 25% of the company is owned by Toyota. Despite being a part of the Toyota Group of companies, as of the year ending March 2016, sales to the Toyota Group accounted for less than 50% of total revenue. In 2023, Denso was the second largest auto parts supplier in the world. In 2022, Denso was listed at #278 on the Fortune Global 500 list with a total revenue of $49.0 billion and 167,950 employees. As of 2021, Denso consisted of 200 consolidated subsidiaries. Wikipedia
Giới thiệu về Denso
Giám đốc điều hànhShinnosuke Hayashi | Arima Koji
Số nhân viên155 N
Ngày thành lập16 thg 12, 1949
Trụ sở chínhKariya, Aichi, Nhật Bản
Lĩnh vựcAuto Parts
Trang webdenso.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,84 NT
1,91 NT
2,04 NT
1,91 NT
Giá vốn hàng bán
1,56 NT
1,60 NT
1,71 NT
1,67 NT
Chi phí doanh thu
1,56 NT
1,60 NT
1,71 NT
1,67 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
168,13 T
140,94 T
89,29 T
163,95 T
Chi phí hoạt động
171,02 T
145,04 T
153,32 T
162,20 T
Tổng chi phí hoạt động
1,73 NT
1,74 NT
1,86 NT
1,83 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
104,21 T
164,46 T
185,87 T
84,18 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-4,44 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
104,22 T
193,34 T
179,51 T
112,63 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
104,22 T
193,34 T
195,07 T
112,63 T
Chi phí thuế thu nhập
41,92 T
35,74 T
753,00 Tr
36,79 T
Thuế suất hiệu dụng
40,23%
18,49%
0,42%
32,66%
Chi phí hoạt động khác
2,89 T
4,09 T
26,69 T
-1,75 T
Thu nhập ròng
52,09 T
142,32 T
170,08 T
67,88 T
Biên lợi nhuận ròng
2,84%
7,47%
8,32%
3,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,72 T
30,72 T
9,14 T
31,73 T
Chi phí lãi suất
-9,12 T
-6,95 T
-
-8,28 T
Chi phí lãi suất ròng
-397,00 Tr
23,77 T
9,14 T
23,45 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
37,34 T
-
EBITDA
197,53 T
260,38 T
282,53 T
180,10 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,38 T
941,00 Tr
8,39 T
1,68 T
Các ứng dụng của Google