Finance

Danh sách
Tại sao DNQ tăng 2,51%?
Tìm hiểu sâu hơn
DNQ:FRA
Equinor
37,20 €
+2,51%
(+0,91) 1 ngày
1 thg 10, 17:26:34 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DNQ...
Mở
36,42 €
Cao
37,20 €
Thấp
36,17 €
Vốn hoá thị trường
100,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,49 N
Khối lượng
2,84 N
Cao nhất trong 52 tuần
39,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
18,93 €
Số nhân viên
24 N
Mở
36,42 €
Cao
37,20 €
Thấp
36,17 €
Vốn hoá thị trường
100,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,49 N
Khối lượng
2,84 N
Cao nhất trong 52 tuần
39,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
18,93 €
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Equinor ASA, là một công ty dầu khí đa quốc gia của Na Uy có trụ sở tại Stavanger, Na Uy. Đây là một công ty xăng dầu tích hợp với hoạt động ở 36 quốc gia. Theo bảng xếp hạng Forbes Global 2000 năm 2022, Equinor là công ty đại chúng lớn thứ 70 trên thế giới. Tính đến năm 2021, công ty có 21.126 nhân viên. Công ty hiện tại là kết quả của cuộc sáp nhập giữa công ty Statoil và công ty dầu khí Norsk Hydro, một công ty con của Norsk Hydro. Tính đến năm 2017, chính phủ Na Uy là cổ đông lớn nhất của công ty với 67% cổ phần, phần còn lại là cổ phiếu dành cho đại chúng. Quyền sở hữu của công ty được quản lý bởi Bộ trưởng Bộ Dầu mỏ và Năng lượng Na Uy. Trụ sở chính của công ty đặt tại Stavanger. Trong khi đó, trụ sở cho các hoạt động ở nước ngoài của công ty được đặt tại Fornebu, gần Oslo. Tên gọi 'Equinor' được hình thành vào năm 2018, là một sự kết hợp của từ 'equi', mang ý nghĩa về sự cân bằng và 'nor', thể hiện rằng công ty xuất thân từ Na Uy. Ý nghĩa của tên gọi trước đó của công ty, Statoil, biểu thị rằng công ty là một doanh nghiệp nhà nước. Wikipedia
Giới thiệu về Equinor
Giám đốc điều hànhAnders Opedal
Số nhân viên23,8 N
Ngày thành lập1972
Trụ sở chínhStavanger, Jæren, Na Uy
Lĩnh vực-
Trang webequinor.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
26,02 T
25,30 T
27,82 T
34,52 T
Giá vốn hàng bán
16,97 T
15,98 T
16,08 T
19,00 T
Chi phí doanh thu
16,97 T
15,98 T
16,08 T
19,00 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
258,00 Tr
455,00 Tr
309,00 Tr
273,00 Tr
Chi phí hoạt động
3,06 T
4,01 T
2,98 T
3,05 T
Tổng chi phí hoạt động
20,03 T
19,99 T
19,06 T
22,06 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,99 T
5,30 T
8,76 T
12,47 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
26,00 Tr
196,00 Tr
-51,00 Tr
668,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,67 T
5,77 T
9,74 T
13,03 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,97 T
6,07 T
8,81 T
13,29 T
Chi phí thuế thu nhập
4,87 T
4,46 T
6,64 T
8,19 T
Thuế suất hiệu dụng
104,35%
77,23%
68,14%
62,89%
Chi phí hoạt động khác
-
605,00 Tr
-
-
Thu nhập ròng
-210,00 Tr
1,31 T
3,11 T
4,85 T
Biên lợi nhuận ròng
-0,81%
5,19%
11,17%
14,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,37
0,81
1,48
1,33
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
265,00 Tr
565,00 Tr
370,00 Tr
229,00 Tr
Chi phí lãi suất
-366,00 Tr
-
-433,00 Tr
-435,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-101,00 Tr
565,00 Tr
-63,00 Tr
-206,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,55 T
2,66 T
2,52 T
2,59 T
EBITDA
8,61 T
6,92 T
11,29 T
15,06 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-12,00 Tr
596,00 Tr
-
-467,00 Tr
Các ứng dụng của Google