Finance

Danh sách
DLR:NYSE
Digital Realty Trust Inc
178,42 US$
-0,07%
(-0,13) 1 ngày
5 thg 10, 10:38:11 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DLR...
Mở
179,26 US$
Cao
179,44 US$
Thấp
176,45 US$
Vốn hoá thị trường
66,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,98 Tr
Khối lượng
122,89 N
Cổ tức
2,74%
Cổ tức hằng quý
1,22 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
84,12
Cao nhất trong 52 tuần
208,14 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
146,23 US$
EPS
2,12 US$
Beta
0,99
Số cổ phiếu đang lưu hành
371,00 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
179,26 US$
Cao
179,44 US$
Thấp
176,45 US$
Vốn hoá thị trường
66,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,98 Tr
Khối lượng
122,89 N
Cổ tức
2,74%
Cổ tức hằng quý
1,22 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
84,12
Cao nhất trong 52 tuần
208,14 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
146,23 US$
EPS
2,12 US$
Beta
0,99
Số cổ phiếu đang lưu hành
371,00 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Digital Realty is a real estate investment trust that owns, operates, and invests in carrier-neutral data centers across the world. The company offers data center, colocation, and interconnection services. It was formed in 2004 by GI Partners. As of June 2023, Digital Realty has over 300 facilities in more than 25 countries. The company is a signatory of the Climate Neutral Data Center Pact, a self-regulatory initiative – drawn up with the European Data Center Association and Cloud Infrastructure Services Provider in Europe – designed to make the industry climate-neutral by 2030. Digital Realty is working to switch to renewable power. The company has 1 GW of wind and solar projects under contract in Texas, Illinois, North Carolina, Oregon, Arizona, and Virginia and has installed 1.8 MW of solar panels in Kenya, Greece, Switzerland, and South Korea. The company says it avoided emitting 1.8 million metric tons of CO₂-equivalent emissions in 2022. Wikipedia
Giới thiệu về Digital Realty Trust Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,28 N
Ngày thành lậpthg 2 2001
Trụ sở chínhDallas, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 26 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho DLR trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
22
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 26 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho DLR trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 178,42 US$
240,00 US$ (+34,51%)
Trung bình
222,74 US$ (+24,84%)
Thấp nhất
197,00 US$ (+10,41%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Ari Klein
BMO Capital
Buy
Maintained
225,00 US$
+26,1%
10/05/2026
Unknown Analyst
Rothschild & Co Redburn
Buy
Initiated
227,00 US$
+27,2%
09/21/2026
Alexander Haissl
Rothschild & Co Redburn
Buy
Initiated
227,00 US$
+27,2%
09/21/2026
Unknown Analyst
Bernstein
Buy
Maintained
226,00 US$
+26,7%
09/14/2026
Madison Rezaei
Bernstein
Buy
Maintained
226,00 US$
+26,7%
09/14/2026
Tom Catherwood
BTIG
Buy
Maintained
220,00 US$
+23,3%
09/10/2026
Brendan Lynch
Barclays
Hold
Maintained
197,00 US$
+10,4%
09/08/2026
Michael Rollins
Citi
Buy
Maintained
-
-
09/04/2026
Irvin Liu
Evercore ISI
Buy
Maintained
240,00 US$
+34,5%
08/18/2026
Phani Kanumuri
HSBC
Buy
Upgraded
240,00 US$
+34,5%
08/13/2026
Vikram Malhotra
Mizuho Securities
Buy
Maintained
223,00 US$
+25%
08/10/2026
Marie Ferguson
Argus Research
Buy
Upgraded
212,00 US$
+18,8%
08/04/2026
Joseph Osha
Guggenheim
Buy
Reiterated
200,00 US$
+12,1%
08/04/2026
Matthew Niknam
Truist Financial
Buy
Reiterated
-
-
07/30/2026
Brett Knoblauch
Cantor Fitzgerald
Buy
Reiterated
221,00 US$
+23,9%
07/28/2026
Richard Choe
J.P. Morgan
Buy
Maintained
235,00 US$
+31,7%
07/28/2026
Benjamin Soff
Deutsche Bank
Buy
Reiterated
229,00 US$
+28,3%
07/27/2026
Michael Funk
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
215,00 US$
+20,5%
07/24/2026
Michael Ng
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
215,00 US$
+20,5%
07/23/2026
Erik Rasmussen
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
235,00 US$
+31,7%
07/24/2026
Cameron McVeigh
Morgan Stanley
Hold
Maintained
215,00 US$
+20,5%
07/24/2026
Unknown Analyst
Oppenheimer
Buy
Maintained
230,00 US$
+28,9%
07/24/2026
Jonathan Atkin
RBC Capital
Buy
Maintained
227,00 US$
+27,2%
07/26/2026
Maher Yaghi
Scotiabank
Buy
Maintained
222,00 US$
+24,4%
07/24/2026
Ryan Gravett
UBS
Buy
Maintained
227,00 US$
+27,2%
07/24/2026
John Hodulik
UBS
Buy
Maintained
227,00 US$
+27,2%
07/24/2026
Eric Luebchow
Wells Fargo
Buy
Reiterated
220,00 US$
+23,3%
07/24/2026
Michael Elias
TD Cowen
Buy
Upgraded
222,00 US$
+24,4%
07/24/2026
Brandon Nispel
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
07/24/2026
Andy Yu CFA
DBS
Buy
Maintained
213,00 US$
+19,4%
05/05/2026
Gregory P Miller
Citizens JMP
Buy
Maintained
250,00 US$
+40,1%
04/27/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Buy
Maintained
233,00 US$
+30,6%
04/24/2026
Mike Ng
Goldman Sachs
Buy
Maintained
215,00 US$
+20,5%
04/24/2026
Unknown Analyst
UBS
Buy
Maintained
227,00 US$
+27,2%
04/24/2026
Anthony Hau
Truist Financial
Buy
Maintained
207,00 US$
+16%
03/30/2026
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,62 US$ / 0,73 US$
-15,00%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,92 T / 1,66 T
+15,72%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,56 T
1,64 T
1,63 T
1,92 T
Giá vốn hàng bán
710,25 Tr
749,64 Tr
698,26 Tr
747,77 Tr
Chi phí doanh thu
710,25 Tr
749,64 Tr
698,26 Tr
747,77 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
141,70 Tr
240,32 Tr
154,76 Tr
157,70 Tr
Chi phí hoạt động
642,00 Tr
657,78 Tr
654,29 Tr
678,31 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,35 T
1,41 T
1,35 T
1,43 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
208,04 Tr
231,92 Tr
280,78 Tr
498,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
47,74 Tr
42,80 Tr
29,24 Tr
25,14 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
75,41 Tr
86,44 Tr
190,81 Tr
491,28 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
142,19 Tr
158,20 Tr
193,64 Tr
409,20 Tr
Chi phí thuế thu nhập
11,70 Tr
-9,67 Tr
16,01 Tr
33,68 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,51%
-11,19%
8,39%
6,85%
Chi phí hoạt động khác
3,30 Tr
98,00 N
23,00 N
13,51 Tr
Thu nhập ròng
67,81 Tr
98,65 Tr
179,27 Tr
453,29 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,35%
6,02%
10,98%
23,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,34
0,40
-
0,62
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-113,58 Tr
-116,52 Tr
-116,38 Tr
-113,94 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-113,58 Tr
-116,52 Tr
-116,38 Tr
-113,94 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
497,00 Tr
417,36 Tr
499,51 Tr
507,11 Tr
EBITDA
703,74 Tr
723,98 Tr
778,90 Tr
1,00 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-19,78 Tr
-42,86 Tr
-873,00 N
-7,99 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google